Bộ từ vựng Quyết Định 5 trong bộ Quyết định: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Quyết Định 5' trong bộ 'Quyết định' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(adjective) có số đại biểu theo quy định
Ví dụ:
The meeting only requires five attendees to be quorate.
Cuộc họp chỉ yêu cầu năm người tham dự là đủ số đại biểu.
(noun) số đại biểu quy định (cần thiết để biểu quyết một vấn đề)
Ví dụ:
The quorum for meetings of the committee is two.
Số đại biểu quy định cho các cuộc họp của ủy ban là hai.
(noun) đường xe lửa, đường sắt;
(verb) ép buộc, bắt buộc
Ví dụ:
His uncle works on the railroad.
Chú của anh ấy làm việc trên đường sắt.
(verb) xem xét lại, xét lại
Ví dụ:
He begged her to reconsider but she would not.
Anh ta cầu xin cô ấy xem xét lại nhưng cô ấy không chịu.
(noun) sự xem xét lại, sự xét lại
Ví dụ:
A motion for reconsideration was denied by the court.
Một đề nghị xem xét lại đã bị từ chối bởi tòa án.
(noun) nghị quyết, sự giải quyết, quyết tâm
Ví dụ:
They had a successful resolution to the crisis.
Họ đã giải quyết thành công cuộc khủng hoảng.
(verb) giải quyết;
(noun) sự quyết định, sự quyết tâm
Ví dụ:
She received information that strengthened her resolve.
Cô ấy nhận được thông tin giúp củng cố quyết tâm của mình.
(noun) sự rút lui, sự rút quân, nơi ẩn dật;
(verb) rút lui, lùi, rút lại
Ví dụ:
The army was in full retreat.
Quân đội đã rút lui hoàn toàn.
(verb) đảo ngược, lộn ngược, lùi (xe);
(adjective) đảo, nghịch, ngược lại;
(noun) điều trái ngược, điều ngược lại, bề trái
Ví dụ:
Repeat the steps in reverse order to shut the system off.
Lặp lại các bước theo thứ tự ngược lại để tắt hệ thống.
(phrasal verb) rút lại, rời khỏi vị trí;
(noun) sự lùi bước, sự rút lại
Ví dụ:
The government was forced into more rowbacks on budget cuts.
Chính phủ buộc phải lùi bước nhiều hơn trong việc cắt giảm ngân sách.
(noun) con dấu cao su, người/nhóm tán thành;
(verb) chấp nhận, phê chuẩn, tán thành
Ví dụ:
The guard marked my pass with a rubber stamp.
Người bảo vệ đã đánh dấu thẻ của tôi bằng con dấu cao su.
(noun) quy tắc, nguyên tắc, luật lệ;
(verb) cai trị, thống trị, chỉ huy
Ví dụ:
The rules of the game were understood.
Các quy tắc của trò chơi đã được hiểu.
(noun) phán quyết, sự quyết định, sự chỉ huy;
(adjective) thống trị, cai trị, cầm quyền
Ví dụ:
the ruling class
giai cấp thống trị
(verb) nói, phát biểu, giả sử, cho rằng;
(noun) tiếng nói, quyền được nói;
(exclamation) này
Ví dụ:
Say, that’s a nice idea!
Này, đó là một ý tưởng hay!
(phrasal verb) chọn, quyết định, đồng ý
Ví dụ:
Have you settled on a name for the baby yet?
Bạn đã quyết định đặt tên cho em bé chưa?
(phrasal verb) nghĩ về, nghĩ đến
Ví dụ:
Don’t give me an answer now – sleep on it and tell me whenever you’re ready.
Đừng đưa ra câu trả lời cho tôi bây giờ - hãy nghĩ đến nó và cho tôi biết bất cứ khi nào bạn sẵn sàng.
(idiom) tha hồ lựa chọn
Ví dụ:
There's so much good theatre in New York City - one is spoilt for choice.
Có rất nhiều rạp hát tốt ở Thành phố New York - bạn có thể tha hồ lựa chọn.
(adverb) thẳng, trực tiếp, không trì hoãn;
(adjective) thẳng, thẳng thắn, trung thực;
(noun) sự thẳng, chỗ thẳng, đoạn thẳng
Ví dụ:
a long, straight road
con đường dài, thẳng
(idiom) đánh cược, đánh liều, mạo hiểm
Ví dụ:
We took a chance on the weather and planned to have the party outside.
Chúng tôi đánh cược vào thời tiết và lên kế hoạch tổ chức tiệc ngoài trời.
(idiom) suy xét đến, để ý, chú ý đến
Ví dụ:
A good architect takes into account the building's surroundings.
Một kiến trúc sư giỏi sẽ suy xét đến môi trường xung quanh của tòa nhà.
take something into consideration
(idiom) xem xét, suy xét, quan tâm
Ví dụ:
There have been some serious allegations against him and we will certainly take them into consideration.
Đã có một số cáo buộc nghiêm trọng chống lại anh ta và chúng tôi chắc chắn sẽ xem xét chúng.
take something under advisement
(phrase) nghe và suy nghĩ tới điều gì một cách cẩn thận, cân nhắc cẩn thận cái gì
Ví dụ:
Thank you for your input Mr Walters - I'll take what you've said under advisement.
Cảm ơn những ý kiến đóng góp của ông, ông Walters - Tôi sẽ cân nhắc cẩn thận những gì ông nói.
(noun) mùi vị, vị giác, khẩu vị;
(verb) nếm, thưởng thức, trải qua
Ví dụ:
The wine had a fruity taste.
Rượu có hương vị trái cây.
(idiom) chỉ có thế, chỉ thế thôi, thế là xong
Ví dụ:
I won't agree to it and that's that.
Tôi sẽ không đồng ý với nó và chỉ thế thôi.
(phrasal verb) cân nhắc cẩn thận, suy nghĩ kỹ
Ví dụ:
I'll think it over and give you an answer next week.
Tôi sẽ suy nghĩ kỹ và đưa ra câu trả lời cho bạn vào tuần sau.
(idiom) suy nghĩ kỹ, suy nghĩ cẩn thận
Ví dụ:
You might want to think twice before buying an insurance policy from them.
Bạn có thể muốn suy nghĩ kỹ trước khi mua hợp đồng bảo hiểm từ họ.
(noun) vấn đề nghi vấn, không chắc, sự tung đồng tiền, khả năng bằng nhau, trò chơi sấp ngửa;
(phrasal verb) tung đồng xu
Ví dụ:
It was a toss-up who would win, right to the end of the game.
Không chắc ai sẽ thắng, cho đến cuối trò chơi.
(noun) khó khăn, vấn đề khó, người thô bạo và hung tợn
Ví dụ:
That last question was a real toughie.
Câu hỏi cuối cùng đó là một khó khăn thực sự.
(adjective) nhất trí, đồng lòng
Ví dụ:
The decision was not unanimous.
Quyết định không được nhất trí.
(adjective) chưa quyết định, chưa được giải quyết, lưỡng lự
Ví dụ:
Are you still undecided about the new job?
Bạn vẫn chưa quyết định về công việc mới?
(verb) duy trì, bảo vệ, ủng hộ
Ví dụ:
We have a duty to uphold the law.
Chúng tôi có nhiệm vụ duy trì pháp luật.
(noun) lời phán quyết, lời tuyên án, sự quyết định
Ví dụ:
We disagree with this jury's verdict.
Chúng tôi không đồng ý với phán quyết này của bồi thẩm đoàn.
(preposition) đấu với, chống, chống lại
Ví dụ:
Tomorrow's game is Newcastle versus Arsenal.
Trận đấu ngày mai là Newcastle đấu với Arsenal.
(noun) quyền phủ quyết, sự phủ quyết, sự bác bỏ, lời tuyên bố bác bỏ, sự nghiêm cấm;
(verb) bác bỏ, phủ quyết
Ví dụ:
The British government used its veto to block the proposal.
Chính phủ Anh đã sử dụng quyền phủ quyết của mình để ngăn chặn đề xuất này.
(noun) ý muốn, sự mong muốn, ý chí
Ví dụ:
They left entirely of their own volition.
Họ rời đi hoàn toàn theo ý muốn của họ.
(verb) bỏ phiếu, bầu, biểu quyết;
(noun) sự bỏ phiếu, sự bầu cử, lá phiếu
Ví dụ:
The suggestion was approved, with 25 votes in favour, and seven against.
Đề xuất đã được chấp thuận, với 25 phiếu ủng hộ và bảy phiếu chống.
(verb) phân vân, ngập ngừng, do dự, lưỡng lự, dao động, nao núng, không vững
Ví dụ:
She's wavering between buying a house in the city or moving away.
Cô ấy đang phân vân giữa việc mua một căn nhà trong thành phố hay chuyển đi nơi khác.
(noun) người do dự, người lưỡng lự, người dao động
Ví dụ:
The strength of his argument convinced the waverers.
Sức mạnh lập luận của ông ấy đã thuyết phục được những người do dự.
(verb) cân, cân nhắc, xem xét cẩn thận
Ví dụ:
Weigh yourself on the day you begin the diet.
Cân chính mình vào ngày bắt đầu ăn kiêng.
(idiom) khi kẹt lắm, khi gặp khó khăn
Ví dụ:
Only a few people were there to help me when push came to shove.
Chỉ có một vài người ở đó để giúp tôi khi tôi gặp khó khăn.
(conjunction) đúng hay không, được hay không, liệu
Ví dụ:
He seemed undecided whether to go or stay.
Anh ấy dường như không quyết định nên đi hay ở.