Nghĩa của từ reverse trong tiếng Việt
reverse trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
reverse
US /rɪˈvɝːs/
UK /rɪˈvɜːs/
Động từ
lùi lại, đảo ngược, hủy bỏ
to move backward or in the opposite direction
Ví dụ:
•
He had to reverse the car out of the narrow driveway.
Anh ấy phải lùi xe ra khỏi lối đi hẹp.
•
The company decided to reverse its decision to lay off employees.
Công ty quyết định đảo ngược quyết định sa thải nhân viên.
Từ đồng nghĩa:
Danh từ
mặt sau, điều ngược lại, sự đảo ngược
the opposite of what is usual or expected
Ví dụ:
•
The reverse of the coin shows a different image.
Mặt sau của đồng xu hiển thị một hình ảnh khác.
•
He did the exact reverse of what I told him.
Anh ấy đã làm ngược lại hoàn toàn những gì tôi đã nói với anh ấy.
Tính từ
ngược lại, lùi
going in the opposite direction to that previously mentioned or established
Ví dụ:
•
The car went into reverse gear.
Xe vào số lùi.
•
He took a reverse course of action.
Anh ấy đã thực hiện một hành động ngược lại.
Từ liên quan: