Nghĩa của từ quorate trong tiếng Việt

quorate trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

quorate

US /ˈkwɔːr.eɪt/
UK /ˈkwɔː.reɪt/
"quorate" picture

Tính từ

đủ số lượng thành viên, có đủ số lượng thành viên

having a quorum present

Ví dụ:
The meeting was declared quorate, allowing decisions to be made.
Cuộc họp được tuyên bố đủ số lượng thành viên, cho phép đưa ra các quyết định.
We need to ensure the committee is quorate before we proceed with the vote.
Chúng ta cần đảm bảo ủy ban đủ số lượng thành viên trước khi tiến hành bỏ phiếu.
Từ trái nghĩa: