Nghĩa của từ quorum trong tiếng Việt
quorum trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
quorum
US /ˈkwɔːr.əm/
UK /ˈkwɔː.rəm/
Danh từ
số lượng đại biểu, số đại biểu tối thiểu
the minimum number of members of an assembly or society that must be present at any of its meetings to make the proceedings of that meeting valid
Ví dụ:
•
The meeting was postponed because there was no quorum.
Cuộc họp bị hoãn vì không đủ số lượng đại biểu.
•
We need at least ten members to form a quorum.
Chúng ta cần ít nhất mười thành viên để tạo thành số lượng đại biểu.
Từ đồng nghĩa: