Avatar of Vocabulary Set Cơ Bản 1

Bộ từ vựng Cơ Bản 1 trong bộ Ngày 04 - Bí Quyết Kinh Doanh: Danh sách đầy đủ và chi tiết

Bộ từ vựng 'Cơ Bản 1' trong bộ 'Ngày 04 - Bí Quyết Kinh Doanh' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...

Học bộ từ vựng này tại Lingoland

Học ngay

lax

/læks/

(adjective) lỏng lẻo, không nghiêm ngặt, thả lỏng, lỏng;

(noun) môn lacrosse

Ví dụ:

The teacher was criticized for being too lax with homework rules.

Giáo viên bị chỉ trích vì quá lỏng lẻo trong việc quy định bài tập về nhà.

procrastinate

/proʊˈkræs.tə.neɪt/

(verb) trì hoãn, lề mề, chần chừ

Ví dụ:

He procrastinated for weeks before finally starting the project.

Anh ấy đã trì hoãn hàng tuần trước khi cuối cùng bắt đầu dự án.

combined

/kəmˈbaɪnd/

(adjective) kết hợp, ghép lại, tổng hợp

Ví dụ:

the combined effects of the two drugs

tác dụng kết hợp của hai loại thuốc

accomplish

/əˈkɑːm.plɪʃ/

(verb) hoàn thành, làm xong, làm tròn

Ví dụ:

The planes accomplished their mission.

Các máy bay đã hoàn thành nhiệm vụ của mình.

voluntarily

/ˈvɑː.lən.ter.əl.i/

(adverb) tự nguyện, tình nguyện

Ví dụ:

If you don't leave voluntarily then we will send you away.

Nếu bạn không tự nguyện rời đi thì chúng tôi sẽ đuổi bạn đi.

undertake

/ˌʌn.dɚˈteɪk/

(verb) đảm nhận, đảm trách, nhận

Ví dụ:

Students are required to undertake simple experiments.

Học sinh được yêu cầu đảm nhận các thí nghiệm đơn giản.

assume

/əˈsuːm/

(verb) giả sử, cho rằng, đảm đương

Ví dụ:

It is reasonable to assume that such changes have significant social effects.

Có lý khi cho rằng những thay đổi đó có tác động xã hội đáng kể.

occasionally

/əˈkeɪ.ʒən.əl.i/

(adverb) thỉnh thoảng, đôi khi

Ví dụ:

I see him occasionally in town.

Tôi thỉnh thoảng gặp anh ấy trong thị trấn.

employee

/ɪmˈplɔɪ.iː/

(noun) người lao động, người làm công, nhân viên

Ví dụ:

The number of employees in the company has trebled over the past decade.

Số lượng nhân viên của công ty đã tăng gấp 3 lần trong thập kỷ qua.

assist

/əˈsɪst/

(verb) giúp đỡ, hỗ trợ, trợ giúp;

(noun) pha kiến ​​tạo

Ví dụ:

He made ten assists.

Anh ấy đã có mười pha kiến ​​tạo.

satisfied

/ˈsæt̬.ɪs.faɪd/

(adjective) cảm thấy hài lòng, vừa ý, thỏa mãn

Ví dụ:

Some people are never satisfied!

Một số người không bao giờ cảm thấy hài lòng!

manner

/ˈmæn.ɚ/

(noun) cách cư xử, thái độ, cách thức, phong cách

Ví dụ:

She has a friendly manner that makes everyone comfortable.

Cô ấy có cách cư xử thân thiện khiến mọi người cảm thấy thoải mái.

responsible

/rɪˈspɑːn.sə.bəl/

(adjective) chịu trách nhiệm, có trách nhiệm, đáng tin cậy

Ví dụ:

Her department is responsible for overseeing the councils.

Bộ phận của cô ấy chịu trách nhiệm giám sát các hội đồng.

conduct

/kənˈdʌkt/

(noun) cách cư xử, hành vi, sự điều hành, tổ chức;

(verb) tiến hành, thực hiện, chỉ huy, điều khiển, dẫn

Ví dụ:

All three brothers were known for their disorderly conduct.

Cả ba anh em đều được biết đến với hành vi vô trật tự.

adjust

/əˈdʒʌst/

(verb) điều chỉnh, dàn xếp, sửa lại cho đúng

Ví dụ:

He smoothed his hair and adjusted his tie.

Anh ấy vuốt tóc và điều chỉnh lại cà vạt.

personnel

/ˌpɝː.sənˈel/

(noun) nhân viên, cán bộ, nhân sự

Ví dụ:

Many of the personnel involved require training.

Nhiều nhân sự tham gia yêu cầu được đào tạo.

agree

/əˈɡriː/

(verb) đồng ý, tán thành, bằng lòng

Ví dụ:

I completely agree with your recent editorial.

Tôi hoàn toàn đồng ý với bài xã luận gần đây của bạn.

supervise

/ˈsuː.pɚ.vaɪz/

(verb) giám sát, quản lý

Ví dụ:

The children play while two teachers supervise.

Những đứa trẻ chơi trong khi hai giáo viên giám sát.

co-worker

/ˌkoʊˈwɜːr.kər/

(noun) đồng nghiệp, người đồng sự

Ví dụ:

He is worried about his job after seeing his co-workers laid off.

Anh ấy lo lắng về công việc của mình sau khi thấy đồng nghiệp của mình bị sa thải.

direct

/daɪˈrekt/

(verb) hướng vào, nhằm vào, chỉ đường;

(adjective) không uốn cong, thẳng, trực tiếp;

(adverb) không gián đoạn, sử dụng đường đi thẳng, đích thân

Ví dụ:

There was no direct flight that day.

Không có chuyến bay thẳng vào ngày hôm đó.

confidential

/ˌkɑːn.fəˈden.ʃəl/

(adjective) bí mật, tuyệt mật

Ví dụ:

The report contains confidential information that must not be shared.

Báo cáo chứa thông tin bí mật không được chia sẻ.

assign

/əˈsaɪn/

(verb) giao phó, phân công, chỉ định, gán

Ví dụ:

The teacher assigned each of the children a different task.

Giáo viên giao cho mỗi đứa trẻ một nhiệm vụ khác nhau.

leading

/ˈliː.dɪŋ/

(adjective) dẫn đầu, hàng đầu;

(noun) khoảng cách dòng

Ví dụ:

a leading expert

một chuyên gia hàng đầu

formal

/ˈfɔːr.məl/

(adjective) trang trọng, theo nghi thức, chính thức;

(noun) trang phục trang trọng

Ví dụ:

a formal dinner party

một bữa tiệc tối trang trọng

remove

/rɪˈmuːv/

(verb) loại bỏ, dời đi, chuyển;

(noun) khoảng cách, sự khác biệt

Ví dụ:

Charlotte seemed to be living at one remove from reality.

Charlotte dường như đang sống ở một khoảng cách xa rời thực tế.

collect

/kəˈlekt/

(noun) kinh cầu nguyện;

(verb) sưu tầm, thu thập, quyên góp;

(adjective) (điện thoại) do người nhận điện thoại trả tiền, (cuộc gọi) thu phí;

(adverb) (gọi điện cho ai và) người được gọi phải trả tiền, thu phí

Ví dụ:

a collect call

một cuộc gọi do người nhận điện thoại trả tiền

coordinate

/koʊˈɔːr.dən.eɪt/

(verb) phối hợp, kết hợp;

(noun) tọa độ

Ví dụ:

Put in the GPS coordinates and zoom in on the map.

Đặt tọa độ GPS và phóng to bản đồ.

hardly

/ˈhɑːrd.li/

(adverb) hầu như không, khắc nghiệt, tàn tệ

Ví dụ:

The little house in which he lived was hardly bigger than a hut.

Ngôi nhà nhỏ mà anh ta ở hầu như không lớn hơn một túp lều.

abstract

/ˈæb.strækt/

(adjective) trừu trượng, khó hiểu, lý thuyết;

(verb) trừu tượng hóa, làm đãng trí, rút ra;

(noun) bản tóm tắt, ý niệm trừu tượng, tác phẩm nghệ thuật trừu tượng

Ví dụ:

abstract concepts such as love or beauty

các khái niệm trừu tượng như tình yêu hoặc vẻ đẹp

directory

/dɪˈrek.tɚ.i/

(noun) danh bạ, danh bạ điện thoại, sách chỉ dẫn/hướng dẫn

Ví dụ:

We consulted the directory to see where the train station was located.

Chúng tôi đã tham khảo danh bạ để xem ga xe lửa nằm ở đâu.

accountable

/əˈkaʊn.t̬ə.bəl/

(adjective) chịu trách nhiệm

Ví dụ:

She is accountable only to the managing director.

Cô ấy chỉ chịu trách nhiệm trước giám đốc điều hành.

skillfully

/ˈskɪl.fəl.i/

(adverb) một cách khéo léo, thành thạo

Ví dụ:

She skillfully avoided answering the question.

Cô ấy khéo léo tránh trả lời câu hỏi.

exclusive

/ɪkˈskluː.sɪv/

(adjective) độc quyền, dành riêng, loại trừ;

(noun) tin độc quyền

Ví dụ:

exclusive rights to televise the World Cup

độc quyền truyền hình World Cup

intention

/ɪnˈten.ʃən/

(noun) ý định

Ví dụ:

It wasn't my intention to exclude her from the list - I just forgot her.

Tôi không có ý định loại cô ấy khỏi danh sách - tôi chỉ quên cô ấy thôi.

transform

/trænsˈfɔːrm/

(verb) biến đổi, thay đổi

Ví dụ:

The reorganization will transform the entertainment industry.

Việc tổ chức lại sẽ biến đổi ngành công nghiệp giải trí.

respectful

/rɪˈspekt.fəl/

(adjective) kính trọng, tôn trọng

Ví dụ:

We were brought up to be respectful of authority.

Chúng ta được dạy phải tôn trọng thẩm quyền.

duplicate

/ˈduː.plə.keɪt/

(verb) sao chép, tạo bản sao;

(noun) bản sao;

(adjective) trùng lặp, giống hệt, bản sao

Ví dụ:

They found duplicate records in the system.

Họ phát hiện các hồ sơ trùng lặp trong hệ thống.

contrary

/ˈkɑːn.tre.ri/

(adjective) trái với, trái ngược với, trái ngược;

(noun) sự trái lại, sự ngược lại, sự trái ngược

Ví dụ:

a contrary point of view

một quan điểm trái ngược

disturbing

/dɪˈstɝː.bɪŋ/

(adjective) làm xáo trộn, làm mất yên tĩnh, làm bối rối

Ví dụ:

disturbing unemployment figures

số liệu thất nghiệp đáng lo âu

engage

/ɪnˈɡeɪdʒ/

(verb) tham gia, cam kết, hứa hẹn

Ví dụ:

organizations engage in a variety of activities

các tổ chức tham gia vào nhiều hoạt động khác nhau

foster

/ˈfɑː.stɚ/

(verb) thúc đẩy, cổ vũ, khuyến khích;

(adjective) (thuộc) nhận nuôi

Ví dụ:

foster parents

cha mẹ nuôi

neutrality

/nuːˈtræl.ə.t̬i/

(noun) tính trung lập, thái độ trung lập

Ví dụ:

I'm afraid we cannot guarantee the neutrality of the courts.

Tôi e rằng chúng ta không thể đảm bảo tính trung lập của tòa án.

widely

/ˈwaɪd.li/

(adverb) nhiều, xa, rộng rãi

Ví dụ:

French was widely spoken there.

Tiếng Pháp đã được nói rộng rãi ở đó.

Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả: Nhanh thuộc nhớ lâu