Nghĩa của từ agree trong tiếng Việt.

agree trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

agree

US /əˈɡriː/
UK /əˈɡriː/
"agree" picture

Động từ

1.

đồng ý, thống nhất

have the same opinion about something; concur

Ví dụ:
I agree with your assessment.
Tôi đồng ý với đánh giá của bạn.
They couldn't agree on a price.
Họ không thể thống nhất về giá.
2.

khớp, phù hợp

be consistent with; match

Ví dụ:
The numbers don't agree with the report.
Các con số không khớp với báo cáo.
His story doesn't agree with the facts.
Câu chuyện của anh ta không khớp với sự thật.
Học từ này tại Lingoland
Từ liên quan: