Bộ từ vựng 501-550 trong bộ 600 Từ Vựng Sách Giáo Khoa: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng '501-550' trong bộ '600 Từ Vựng Sách Giáo Khoa' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) phước lành, phúc lành, kinh
Ví dụ:
We ask God's blessing on Joan at this difficult time.
Chúng tôi cầu xin Chúa ban phước lành cho Joan vào thời điểm khó khăn này.
(noun) sự thịnh vượng, sự giàu có, sự phát đạt, sự phồn vinh, sự thành công
Ví dụ:
Our future prosperity depends on economic growth.
Sự thịnh vượng trong tương lai của chúng ta phụ thuộc vào tăng trưởng kinh tế.
(noun) tôn giáo, đạo, sự tín ngưỡng
Ví dụ:
Ideas about the relationship between science and religion.
Ý tưởng về mối quan hệ giữa khoa học và tôn giáo.
(noun) sự trưng bày, phô trương, sự bày ra;
(verb) trưng bày, tỏ ra, bày ra
Ví dụ:
a display of fireworks
màn bắn pháo hoa
(noun) sự chú ý, sự chăm sóc, sự ân cần
Ví dụ:
He drew attention to three spelling mistakes.
Anh ấy đã thu hút sự chú ý đến ba lỗi chính tả.
(noun) hồ sơ, tiểu sử sơ lược, bản tóm lược;
(verb) lập hồ sơ, mô tả sơ lược, về mặt nghiêng
Ví dụ:
a profile of a Texas tycoon
hồ sơ của một nhà tài phiệt Texas
(noun) sự xét xử, phán quyết, án
Ví dụ:
They questioned his judgment in buying land he had never seen.
Họ đặt câu hỏi về phán quyết của anh ấy trong việc mua mảnh đất mà anh ấy chưa từng thấy.
(noun) ngọn cờ, biểu ngữ, băng rôn;
(adjective) tốt, quan trọng, hạng nhất
Ví dụ:
I predict that 1998 will be a banner year.
Tôi dự đoán rằng 1998 sẽ là một năm tiêu biểu.
(noun) vinh quang, thanh danh, sự vẻ vang;
(exclamation) vinh quang
Ví dụ:
"Glory! Hallelujah!"
"Vinh quang! Ha-lê-lu-gia!"
(noun) phần thưởng, sự quyết định, học bổng;
(verb) thưởng, tặng, phạt
Ví dụ:
The company's annual award for high-quality service.
Phần thưởng hàng năm của công ty cho dịch vụ chất lượng cao.
(adjective) thái quá, quá khích, gây sốc
Ví dụ:
outrageous behaviour
hành vi thái quá
(adjective) sáng tạo, đổi mới
Ví dụ:
There will be a prize for the most innovative design.
Sẽ có giải thưởng cho thiết kế sáng tạo nhất.
(adjective) riêng, tư, cá nhân
Ví dụ:
All bedrooms have private facilities.
Tất cả các phòng ngủ đều có tiện nghi riêng.
(adjective) chán nản, thất vọng
Ví dụ:
I'm disappointed in you, Mary.
Tôi thất vọng về bạn, Mary.
(adjective) sâu rộng, rộng lớn, lớn lao
Ví dụ:
The house has extensive grounds.
Ngôi nhà có khuôn viên rộng lớn.
(noun) sự đa nhiệm, sự xử lý đa nhiệm
Ví dụ:
To succeed, you will need strong multitasking skills.
Để thành công, bạn sẽ cần kỹ năng đa nhiệm mạnh mẽ.
(noun) nguồn cảm hứng, sự hít vào, sự truyền cảm
Ví dụ:
His work is an inspiration to the marketing department.
Công việc của anh ta là một nguồn cảm hứng cho bộ phận tiếp thị.
(noun) danh tiếng, thanh danh
Ví dụ:
His reputation was tarnished by allegations that he had taken bribes
Danh tiếng của anh ta đã bị hoen ố bởi những cáo buộc rằng anh ta đã nhận hối lộ.
(noun) tuổi thọ
Ví dụ:
Good nutrition and regular exercise are key factors in promoting longevity and living a long, healthy life.
Dinh dưỡng tốt và tập thể dục đều đặn là những yếu tố chính giúp thúc đẩy tuổi thọ và sống một cuộc sống dài lâu, khỏe mạnh.
(noun) lễ vật, đợt chào bán, sản phẩm, dịch vụ
Ví dụ:
a sacrificial offering
lễ vật hiến tế
(adjective) (thuộc) truyền thống, theo truyền thống
Ví dụ:
The villagers retain a strong attachment to their traditional values.
Dân làng vẫn gắn bó với các giá trị truyền thống của họ.
(noun) nghi lễ, sự kiểu cách, sự khách sáo
Ví dụ:
The winners were presented with their prizes at a special ceremony.
Những người chiến thắng đã được trao giải thưởng của họ tại một nghi lễ đặc biệt.
(verb) tụ họp, tập hợp, thu thập
Ví dụ:
A crowd gathered in the square.
Một đám đông tụ tập ở quảng trường.
(verb) kỷ niệm, cử hành, tán dương
Ví dụ:
They were celebrating their wedding anniversary at a restaurant.
Họ đang làm lễ kỷ niệm ngày cưới tại một nhà hàng.
(noun) mùa gặt, vụ thu hoạch, thu hoạch;
(verb) gặt hái, thu hoạch, thu vén
Ví dụ:
helping with the harvest
giúp thu hoạch
(noun) giai đoạn, sân khấu;
(verb) trình diễn, tổ chức, dàn dựng
Ví dụ:
There is no need at this stage to give explicit details.
Ở giai đoạn này, không cần thiết phải cung cấp chi tiết rõ ràng.
(noun) trang phục, quần áo
Ví dụ:
I hardly think jeans are appropriate attire for a wedding.
Tôi không nghĩ quần jean là trang phục phù hợp để mặc trong đám cưới.
(noun) dáng vẻ, hình, hình vẽ minh họa;
(verb) tính toán, miêu tả, hình dung
Ví dụ:
official census figures
con số điều tra dân số chính thức
(noun) cuộc cách mạng, sự bạo động, sự biến đổi
Ví dụ:
The country has had a socialist revolution.
Đất nước đã có một cuộc cách mạng xã hội chủ nghĩa.
(plural nouns) thiên niên kỷ
Ví dụ:
Civilizations have evolved over many millennia.
Các nền văn minh đã tiến hóa qua nhiều thiên niên kỷ.
(noun) phim tài liệu;
(adjective) gồm có các tài liệu
Ví dụ:
His book is based on documentary sources.
Cuốn sách của anh ấy dựa trên các nguồn tài liệu.
(noun) sự nghi ngờ, sự ngờ vực, sự hồ nghi;
(verb) nghi ngờ, ngờ vực, không tin
Ví dụ:
Some doubt has been cast upon the authenticity of this account.
Một số nghi ngờ đã được đặt ra đối với tính xác thực của tài khoản này.
(verb) đi bộ dài ngày, đi bộ đường dài;
(noun) chuyến đi bộ dài ngày, chuyến đi bộ đường dài, chuyến đi vất vả
Ví dụ:
We did an eight-hour trek yesterday.
Chúng tôi đã thực hiện một chuyến đi bộ đường dài dài tám giờ ngày hôm qua.
(verb) chiến thắng, vượt qua, khắc phục
Ví dụ:
She worked hard to overcome her paralyzing shyness.
Cô ấy đã làm việc chăm chỉ để vượt qua sự nhút nhát tê liệt của mình.
(adjective) sáng tạo;
(noun) người sáng tạo, ý tưởng/ tài liệu sáng tạo
Ví dụ:
a course on creative writing
một khóa học về viết sáng tạo
(adjective) (thuộc) kỹ thuật, chuyên môn;
(noun) chỉ số kỹ thuật
Ví dụ:
a few technical problems
một số vấn đề kỹ thuật
(adjective) đầy động lực, có động lực, có động cơ
Ví dụ:
The team's motivated captain inspired them to give their best effort during the championship game.
Đội trưởng đầy động lực của đội đã truyền cảm hứng cho họ để cống hiến hết mình trong trận chung kết.
(adjective) hài lòng, sẵn lòng, vui mừng
Ví dụ:
a pleased smile
một nụ cười hài lòng
(adjective) hoảng sợ, khiếp đảm, sợ hãi
Ví dụ:
She gets frightened when he shouts at her.
Cô ấy sợ hãi khi anh ấy hét vào mặt cô ấy.
(adjective) nản lòng, nản chí
Ví dụ:
Are you feeling frustrated in your present job?
Bạn đang cảm thấy nản lòng trong công việc hiện tại phải không?
(adjective) trực tiếp, gần nhất, ngay lập tức
Ví dụ:
The authorities took no immediate action.
Các nhà chức trách không có hành động ngay lập tức.
(phrasal verb) phân phát, phân chia, trao
Ví dụ:
The teacher asked her to hand out the worksheets.
Giáo viên yêu cầu cô ấy phân phát worksheet.
(noun) hình vuông, thước vuông góc, bình phương;
(adjective) vuông, có một góc vuông, ngăn nắp;
(verb) làm cho vuông, làm ngang bằng, bình phương;
(adverb) vuông vắn, trúng, thẳng góc với
Ví dụ:
a square table
một chiếc bàn vuông
(noun) lòng nhân hậu, lòng khoan dung, lòng từ thiện
Ví dụ:
The charity provides practical help for homeless people.
Tổ chức từ thiện giúp đỡ thiết thực cho những người vô gia cư.
(noun) sự gây quỹ
Ví dụ:
The dinner is a fundraising event for the museum.
Bữa tối là một sự kiện gây quỹ cho bảo tàng.
(noun) tờ rơi, người đi bay, phi công
Ví dụ:
Frequent flyers receive travel privileges.
Những người đi bay thường xuyên nhận được đặc quyền đi lại.
(noun) sự phát triển, sự tiến triển, sự bày tỏ
Ví dụ:
She traces the development of the novel.
Cô ấy theo dõi sự phát triển của cuốn tiểu thuyết.