Nghĩa của từ motivated trong tiếng Việt

motivated trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

motivated

US /ˈmoʊ.t̬ɪ.veɪ.t̬ɪd/
UK /ˈməʊ.tɪ.veɪ.tɪd/
"motivated" picture

Tính từ

có động lực, nhiệt tình

very enthusiastic or determined because you really want to do something

Ví dụ:
She is a highly motivated student who always strives for excellence.
Cô ấy là một học sinh rất có động lực, luôn phấn đấu để đạt được sự xuất sắc.
The team was incredibly motivated to win the championship.
Đội đã vô cùng có động lực để giành chức vô địch.