Nghĩa của từ prosperity trong tiếng Việt
prosperity trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
prosperity
US /prɑːˈsper.ə.t̬i/
UK /prɒsˈper.ə.ti/
Danh từ
thịnh vượng, phồn vinh
the state of being successful, usually by making a lot of money
Ví dụ:
•
The country is enjoying a period of economic prosperity.
Đất nước đang tận hưởng một thời kỳ thịnh vượng kinh tế.
•
We wish you health, happiness, and prosperity in the new year.
Chúng tôi chúc bạn sức khỏe, hạnh phúc và thịnh vượng trong năm mới.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
Từ liên quan: