Nghĩa của từ millennia trong tiếng Việt

millennia trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

millennia

US /mɪˈlɛn.i.ə/
UK /mɪˈlɛn.i.ə/
"millennia" picture

Danh từ số nhiều

thiên niên kỷ, ngàn năm

periods of a thousand years

Ví dụ:
For millennia, humans have gazed at the stars and wondered about the universe.
Trong hàng thiên niên kỷ, con người đã nhìn ngắm các vì sao và tự hỏi về vũ trụ.
The ancient civilization flourished for several millennia.
Nền văn minh cổ đại đã phát triển rực rỡ trong nhiều thiên niên kỷ.