Avatar of Vocabulary Set Chữ E

Bộ từ vựng Chữ E trong bộ Oxford 3000 - A2: Danh sách đầy đủ và chi tiết

Bộ từ vựng 'Chữ E' trong bộ 'Oxford 3000 - A2' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...

Học bộ từ vựng này tại Lingoland

Học ngay

earn

/ɝːn/

(verb) kiếm được, thu được, thu lãi, kiếm lời

Ví dụ:

They earn $35 per hour.

Họ kiếm được 35 đô la mỗi giờ.

earth

/ɝːθ/

(noun) trái đất, mặt đất, đất;

(verb) đặt dây đất, nối với đất

Ví dụ:

the diversity of life on earth

sự đa dạng của sự sống trên trái đất

easily

/ˈiː.zəl.i/

(adverb) dễ dàng, rõ ràng

Ví dụ:

He climbed the mountain easily.

Anh ấy đã leo lên núi một cách dễ dàng.

education

/ˌedʒ.əˈkeɪ.ʃən/

(noun) sự giáo dục, nền giáo dục, kiến thức

Ví dụ:

a new system of public education

một hệ thống giáo dục công lập mới

effect

/əˈfekt/

(noun) tác dụng, hiệu ứng, tác động, đồ dùng cá nhân;

(verb) đem lại, tạo ra, gây ra, thực hiện

Ví dụ:

the lethal effects of hard drugs

tác dụng gây chết người của thuốc cứng

either

/ˈiː.ðɚ/

(adjective) cái này hay cái kia (trong hai cái), một trong hai;

(adverb) cũng;

(pronoun) một trong hai

Ví dụ:

Either person would be fine for the job.

Một trong hai người sẽ ổn cho công việc.

electric

/ɪˈlek.trɪk/

(adjective) (thuộc về) điện, tạo ra điện, do điện tạo ra

Ví dụ:

an electric stove

một bếp điện

electrical

/iˈlek.trɪ.kəl/

(adjective) (về hoặc liên quan tới) điện

Ví dụ:

an electrical appliance

một thiết bị điện

electricity

/ɪˌlekˈtrɪs.ə.t̬i/

(noun) điện, điện lực, điện học

Ví dụ:

The electricity has been turned off.

Điện đã được tắt.

electronic

/iˌlekˈtrɑː.nɪk/

(adjective) điện tử

Ví dụ:

an electronic calculator

một máy tính điện tử

employ

/ɪmˈplɔɪ/

(noun) sự làm thuê;

(verb) thuê, giao việc cho ai, tận dụng

Ví dụ:

I started work in the employ of a grocer.

Tôi bắt đầu công việc làm thuê của một người bán tạp hóa.

employee

/ɪmˈplɔɪ.iː/

(noun) người lao động, người làm công, nhân viên

Ví dụ:

The number of employees in the company has trebled over the past decade.

Số lượng nhân viên của công ty đã tăng gấp 3 lần trong thập kỷ qua.

employer

/ɪmˈplɔɪ.ɚ/

(noun) chủ, người sử dụng lao động, nhà tuyển dụng

Ví dụ:

The National Health Service was the largest employer in Europe.

Dịch vụ Y tế Quốc gia là nhà tuyển dụng lớn nhất ở Châu Âu.

empty

/ˈemp.ti/

(adjective) rỗng tuếch, trống rỗng, vô nghĩa, trống không, vắng lặng;

(noun) vỏ không, chai không, thùng không;

(verb) làm cho trống rỗng, trở nên trống rỗng, đổ hết ra

Ví dụ:

The room was empty of furniture.

Căn phòng trống rỗng đồ đạc.

ending

/ˈen.dɪŋ/

(noun) sự kết thúc, sự chấm dứt, phần kết

Ví dụ:

the ending of the Cold War

chiến tranh lạnh kết thúc

energy

/ˈen.ɚ.dʒi/

(noun) nghị lực, năng lượng, sinh lực

Ví dụ:

Changes in the levels of vitamins can affect energy and well-being.

Sự thay đổi về hàm lượng vitamin có thể ảnh hưởng đến năng lượng và sức khỏe.

engine

/ˈen.dʒɪn/

(noun) động cơ, máy, đầu máy

Ví dụ:

My car's been having engine trouble recently.

Xe của tôi gần đây có vấn đề về động cơ.

engineer

/ˌen.dʒɪˈnɪr/

(noun) kỹ sư, công binh, người phụ trách máy;

(verb) sắp đặt, gây ra, xây dựng

Ví dụ:

The engineer is coming to repair our phone tomorrow morning.

Kỹ sư sẽ đến sửa điện thoại của chúng tôi vào sáng mai.

enormous

/əˈnɔːr.məs/

(adjective) to lớn, khổng lồ

Ví dụ:

He earns an enormous salary.

Anh ấy kiếm được một mức lương khổng lồ.

enter

/ˈen.t̬ɚ/

(verb) đi vào, ra sâu khấu, gia nhập;

(noun) phím enter

Ví dụ:

Move the cursor to where it says "New File" and press enter.

Di chuyển con trỏ đến vị trí có nội dung "Tệp mới" và nhấn phím enter.

environment

/ɪnˈvaɪ.rə.mənt/

(noun) môi trường

Ví dụ:

survival in an hostile environment

sống sót trong một môi trường thù địch

equipment

/ɪˈkwɪp.mənt/

(noun) sự trang bị, đồ trang bị, thiết bị

Ví dụ:

suppliers of office equipment

các nhà cung cấp thiết bị văn phòng

error

/ˈer.ɚ/

(noun) lỗi, sự sai lầm, sai số

Ví dụ:

spelling errors

lỗi chính tả

especially

/ɪˈspeʃ.əl.i/

(adverb) đặc biệt là, nhất là

Ví dụ:

He despised them all, especially Sylvester.

Anh ấy coi thường tất cả, đặc biệt là Sylvester.

essay

/ˈes.eɪ/

(noun) bài tiểu luận, sự thử, sự cố gắng;

(verb) thử, cố gắng (làm gì)

Ví dụ:

I have to write an essay this weekend.

Cuối tuần này tôi phải viết một bài tiểu luận.

everyday

/ˈev.ri.deɪ/

(adjective) hàng ngày, thường ngày, thông thường

Ví dụ:

everyday chores like shopping and housework

công việc hàng ngày như mua sắm và nội trợ

everywhere

/ˈev.ri.wer/

(adverb) mọi nơi, khắp nơi, khắp chốn

Ví dụ:

I've looked everywhere.

Tôi đã nhìn khắp nơi.

evidence

/ˈev.ə.dəns/

(noun) bằng chứng, chứng cớ, dấu hiệu

Ví dụ:

The study finds little evidence of overt discrimination.

Nghiên cứu tìm thấy rất ít bằng chứng về sự phân biệt đối xử công khai.

exact

/ɪɡˈzækt/

(adjective) chính xác, đúng đắn;

(verb) đòi hỏi, gây ra

Ví dụ:

We will need an exact head count by noon tomorrow

Chúng tôi cần biết tổng số đầu người chính xác trước trưa ngày mai.

exactly

/ɪɡˈzækt.li/

(adverb) chính xác, đúng đắn, đúng như thế

Ví dụ:

They met in 1989 and got married exactly two years later.

Họ gặp nhau vào năm 1989 và kết hôn đúng hai năm sau đó.

excellent

/ˈek.səl.ənt/

(adjective) xuất sắc, ưu tú, tuyệt vời

Ví dụ:

Their results are excellent.

Kết quả của họ là xuất sắc.

except

/ɪkˈsept/

(preposition) trừ, trừ ra, không kể;

(conjunction) ngoại trừ, trừ;

(verb) trừ ra, loại ra

Ví dụ:

I didn't tell him anything, except that I needed the money.

Tôi không nói với anh ta điều gì, ngoại trừ việc tôi cần tiền.

exist

/ɪɡˈzɪst/

(verb) tồn tại, sống, có thật

Ví dụ:

Dossiers existed on almost everyone of prominence.

Hồ sơ tồn tại trên hầu hết mọi người nổi bật.

expect

/ɪkˈspekt/

(verb) chờ đợi, mong đợi, hy vọng

Ví dụ:

We expect the best.

Chúng tôi mong đợi điều tốt nhất.

experience

/ɪkˈspɪr.i.əns/

(noun) kinh nghiệm, sự trải nghiệm;

(verb) trải qua, gặp phải

Ví dụ:

He had already learned his lesson by painful experience.

Anh ấy đã học được bài học của mình bằng kinh nghiệm đau đớn.

experiment

/ɪkˈsper.ə.mənt/

(noun) cuộc thí nghiệm, thực nghiệm, cuộc thử nghiệm;

(verb) thử nghiệm, thí nghiệm, thực nghiệm

Ví dụ:

I have tested this by experiment.

Tôi đã kiểm tra điều này bằng thực nghiệm.

expert

/ˈek.spɝːt/

(noun) chuyên gia;

(adjective) tinh thông, lão luyện, chuyên nghiệp

Ví dụ:

He had received expert academic advice.

Anh ấy đã nhận được lời khuyên học thuật chuyên nghiệp.

explanation

/ˌek.spləˈneɪ.ʃən/

(noun) lời giải thích

Ví dụ:

a plausible explanation

một lời giải thích hợp lý

express

/ɪkˈspres/

(adjective) nhanh, hỏa tốc, tốc hành;

(verb) biểu lộ, bày tỏ, biểu diễn;

(noun) xe lửa tốc hành, chuyển phát nhanh, xe tốc hành;

(adverb) hỏa tốc, tốc hành

Ví dụ:

It's important that this document be there tomorrow, so please send it express mail.

Việc tài liệu này phải có ở chổ ngày mai vì nó rất quan trọng, do đó nên hãy gửi thư chuyển phát nhanh.

expression

/ɪkˈspreʃ.ən/

(noun) sự vắt, ép, bóp, sự biểu lộ, sự diễn đạt

Ví dụ:

a sad expression

nét mặt buồn

extreme

/ɪkˈstriːm/

(adjective) cùng cực, cực độ, vô cùng;

(noun) mức cực đoan, sự cùng cực, thái cực

Ví dụ:

The heat in the desert was extreme.

Cái nóng trong sa mạc là cực độ.

extremely

/ɪkˈstriːm.li/

(adverb) vô cùng, cực lỳ, cực độ

Ví dụ:

This is an extremely difficult thing to do.

Đây là một điều cực kỳ khó thực hiện.

Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả: Nhanh thuộc nhớ lâu