Nghĩa của từ electronic trong tiếng Việt
electronic trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
electronic
US /iˌlekˈtrɑː.nɪk/
UK /ˌel.ekˈtrɒn.ɪk/
Tính từ
1.
điện tử
having or operating with components such as microchips and transistors that control and direct electric currents
Ví dụ:
•
Modern cars have many electronic systems.
Ô tô hiện đại có nhiều hệ thống điện tử.
•
She bought a new electronic device for her kitchen.
Cô ấy đã mua một thiết bị điện tử mới cho nhà bếp của mình.
Từ đồng nghĩa:
2.
điện tử
relating to or engaged in the study or application of electronics
Ví dụ:
•
He is studying electronic engineering.
Anh ấy đang học ngành kỹ thuật điện tử.
•
The company specializes in electronic components.
Công ty chuyên về các linh kiện điện tử.
Từ liên quan: