Avatar of Vocabulary Set Sản phẩm và Thiết bị Chăm sóc Tóc

Bộ từ vựng Sản phẩm và Thiết bị Chăm sóc Tóc trong bộ Chăm sóc Cá nhân: Danh sách đầy đủ và chi tiết

Bộ từ vựng 'Sản phẩm và Thiết bị Chăm sóc Tóc' trong bộ 'Chăm sóc Cá nhân' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...

Học bộ từ vựng này tại Lingoland

Học ngay

comb

/koʊm/

(noun) cái lược, bàn chải len, mào (gà);

(verb) chải, lùng, sục

Ví dụ:

Can I borrow your comb?

Tôi có thể mượn cái lược của bạn không?

gel

/dʒel/

(noun) chất đặc quánh, gel;

(verb) thành hình, định hình, vuốt keo

Ví dụ:

She bought a hair gel.

Cô ấy đã mua một loại gel dưỡng tóc.

shampoo

/ʃæmˈpuː/

(noun) dầu gội đầu, dầu rửa xe, sự lau chùi;

(verb) gội đầu

Ví dụ:

Directions: wet hair, apply shampoo, and massage into a rich lather.

Cách thực hiện: làm ướt tóc, thoa dầu gội và massage để tạo bọt nhiều.

hairbrush

/ˈher.brʌʃ/

(noun) lược chải tóc, bàn chải tóc

Ví dụ:

I want to buy a hairbrush.

Tôi muốn mua một chiếc lược chải tóc.

hair straighteners

/ˈher streɪt.nɚz/

(noun) máy duỗi tóc

Ví dụ:

My older sister bought hair straighteners.

Chị gái tôi đã mua một chiếc máy duỗi tóc.

dye

/daɪ/

(noun) thuốc nhuộm, màu sắc, màu;

(verb) nhuộm

Ví dụ:

She dipped the material into the dye.

Cô ấy nhúng vật liệu vào thuốc nhuộm.

hairspray

/ˈher.spreɪ/

(noun) keo xịt tóc

Ví dụ:

Hairspray is a versatile styling product.

Keo xịt tóc là một sản phẩm tạo kiểu tóc đa năng.

scrunchy

/ˈskrʌntʃi/

(noun) dây buộc tóc (bằng vải)

Ví dụ:

A scrunchy is used to fasten medium to long hair types.

Dây buộc tóc được sử dụng để buộc chặt các loại tóc từ trung bình đến dài.

barrette

/bəˈret/

(noun) kẹp tóc

Ví dụ:

A barrette is a clasp for holding hair in place.

Kẹp tóc là một chiếc kẹp để giữ tóc cố định.

hairnet

/ˈher.net/

(noun) lưới bao tóc, lưới trùm tóc

Ví dụ:

The cooks were wearing plastic gloves and hairnets.

Những người đầu bếp đeo găng tay nhựa và lưới trùm tóc.

mousse

/muːs/

(noun) bánh mousse, món kem mút, keo bọt tạo kiểu

Ví dụ:

He ate a strawberry mousse.

Anh ấy đã ăn một chiếc bánh mousse dâu tây.

curler

/ˈkɝː.lɚ/

(noun) lô (uốn tóc), dụng cụ uốn tóc

Ví dụ:

She put her hair in curlers at night.

Cô ấy để tóc trong cái lô uốn tóc vào ban đêm.

brilliantine

/ˌbrɪl.jənˈtiːn/

(noun) sáp chải tóc

Ví dụ:

Brilliantine is a hair-grooming product intended to soften men's hair, including beards and mustaches.

Sáp chải tóc là sản phẩm chăm sóc tóc nhằm làm mềm tóc nam giới, bao gồm cả râu và ria mép.

tint

/tɪnt/

(verb) nhuộm màu, phủ màu;

(noun) sắc màu, thuốc màu (nhuộm tóc)

Ví dụ:

leaves with red and gold autumn tints

lá với sắc đỏ và vàng mùa thu

hairpiece

/ˈher.piːs/

(noun) tóc giả

Ví dụ:

Do you think he wears a hairpiece?

Bạn có nghĩ anh ấy đội tóc giả không?

hair extension

/her ɪkˈsten.ʃən/

(noun) tóc nối

Ví dụ:

a stylist specializing in hair extensions

một nhà tạo mẫu chuyên về tóc nối

curling iron

/ˈkɜːrlɪŋ aɪərn/

(noun) máy uốn tóc, máy uốn lọn

Ví dụ:

A curling iron is a metal device, resembling scissors, that you heat and use to form curls in your hair.

Máy uốn tóc là một thiết bị kim loại, giống như chiếc kéo, được bạn làm nóng và sử dụng để tạo những lọn tóc xoăn.

hairband

/ˈher.bænd/

(noun) băng đô, dây buộc tóc

Ví dụ:

She wore a black hairband.

Cô ấy đeo một chiếc băng đô màu đen.

wig

/wɪɡ/

(noun) bộ tóc giả;

(verb) chửi mắng thậm tệ

Ví dụ:

She was wearing a blonde wig.

Cô ấy đang đội một bộ tóc giả màu vàng.

bandeau

/bænˈdoʊ/

(noun) áo ống, dải buộc tóc, băng đô

Ví dụ:

She put a red velvet bandeau in her hair.

Cô ấy cài một chiếc băng đô nhung đỏ lên tóc.

headband

/ˈhed.bænd/

(noun) băng đô thể thao

Ví dụ:

He wore a red headband with the NBA logo.

Anh ấy đeo một chiếc băng đô thể thao màu đỏ có logo NBA.

hairpin

/ˈher.pɪn/

(noun) kẹp tóc, trâm cài tóc

Ví dụ:

A hairpin is a small piece of metal or plastic bent back on itself which someone uses to hold their hair in position.

Kẹp tóc là một miếng kim loại hoặc nhựa nhỏ được uốn cong về phía sau để giữ tóc vào đúng vị trí.

Alice band

/ˈæl.ɪs ˌbænd/

(noun) chiếc băng Alice

Ví dụ:

The little girl has a pink dress and a pink Alice band.

Cô bé có chiếc váy màu hồng và chiếc băng Alice màu hồng.

bobby pin

/ˈbɑː.bi ˌpɪn/

(noun) kẹp tóc

Ví dụ:

A bobby pin is a small piece of metal or plastic bent back on itself, which someone uses to hold their hair in position.

Kẹp tóc là một miếng kim loại hoặc nhựa nhỏ được uốn cong về phía sau để giữ tóc vào đúng vị trí.

conditioner

/kənˈdɪʃ.ən.ɚ/

(noun) dầu dưỡng tóc, dầu xả, máy điều tiết

Ví dụ:

Let's buy shampoo and conditioner.

Hãy mua dầu gội và dầu dưỡng tóc.

fine-tooth comb

/ˈfaɪn.tuːθ ˌkoʊm/

(noun) chiếc lược răng khít

Ví dụ:

A fine-tooth comb is used for removing head lice and their nits from the hair.

Một chiếc lược răng khít được sử dụng để loại bỏ chấy và trứng chấy trên tóc.

hair dryer

/ˈher draɪ.ər/

(noun) máy sấy tóc

Ví dụ:

He wants to buy a hair dryer.

Anh ấy muốn mua một chiếc máy sấy tóc.

hair slide

/ˈher slaɪd/

(noun) cái trâm (cài tóc), kẹp tóc

Ví dụ:

A hair slide is a small accessory used in personal care to secure the hair in place.

Cái trâm cài tóc là một phụ kiện nhỏ được sử dụng trong chăm sóc cá nhân để cố định tóc vào đúng vị trí.

henna

/ˈhen.ə/

(noun) cây lá móng, bột henna, bột lá móng;

(verb) nhuộm henna

Ví dụ:

Henna is a reddish-brown dye that is made from the leaves of a shrub.

Bột lá móng là một loại thuốc nhuộm màu nâu đỏ được làm từ lá của một loại cây bụi.

hydrogen peroxide

/ˌhaɪ.drə.dʒən pəˈrɑːk.saɪd/

(noun) oxy già (H2O2)

Ví dụ:

Hydrogen peroxide used to be a popular antiseptic for cleaning wounds and treating acne.

Oxy già từng là chất khử trùng phổ biến để làm sạch vết thương và điều trị mụn trứng cá.

pomade

/pɑːˈmeɪd/

(noun) sáp vuốt tóc

Ví dụ:

Pomade is designed to be used to style your hair.

Sáp vuốt tóc được thiết kế để tạo kiểu cho tóc của bạn.

rinse

/rɪns/

(verb) rửa sạch, xả (tóc), súc;

(noun) sự rửa, sự súc, sự xả, sự giũ, thuốc nhuộm

Ví dụ:

I gave the glass a rinse.

Tôi đã rửa kính.

roller

/ˈroʊ.lɚ/

(noun) lô (uốn tóc), dụng cụ uốn tóc, đợt sóng cuồn cuộn

Ví dụ:

Her hair was in rollers.

Tóc cô ấy được uốn trong .

tonic

/ˈtɑː.nɪk/

(noun) thuốc bổ, chủ âm, tonic (nước khoáng có pha hương vị quinin)

Ví dụ:

Two gin and tonics, please.

Cho tôi hai rượu gin và tonic, làm ơn.

dry shampoo

/ˌdraɪ ˈʃæm.puː/

(noun) dầu gội khô

Ví dụ:

I use a spray-in dry shampoo.

Tôi sử dụng dầu gội khô dạng xịt.

Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả: Nhanh thuộc nhớ lâu