Nghĩa của từ hairspray trong tiếng Việt

hairspray trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

hairspray

US /ˈher.spreɪ/
UK /ˈheə.spreɪ/
"hairspray" picture

Danh từ

keo xịt tóc

a liquid sprayed on hair to keep it in place

Ví dụ:
She used a lot of hairspray to keep her updo perfect.
Cô ấy dùng rất nhiều keo xịt tóc để giữ kiểu tóc búi hoàn hảo.
The smell of hairspray filled the dressing room.
Mùi keo xịt tóc tràn ngập phòng thay đồ.
Từ đồng nghĩa: