Nghĩa của từ henna trong tiếng Việt

henna trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

henna

US /ˈhen.ə/
UK /ˈhen.ə/
"henna" picture

Danh từ

lá móng, thuốc nhuộm lá móng

a reddish-brown dye, used especially for coloring the hair or skin, produced from the powdered leaves of a tropical shrub

Ví dụ:
She decided to dye her hair with natural henna.
Cô ấy quyết định nhuộm tóc bằng lá móng tự nhiên.
The bride had beautiful henna designs on her hands.
Cô dâu có những họa tiết lá móng tuyệt đẹp trên tay.

Động từ

vẽ lá móng, nhuộm lá móng

to dye or decorate with henna

Ví dụ:
She asked the artist to henna her hands for the festival.
Cô ấy yêu cầu nghệ sĩ vẽ lá móng lên tay mình cho lễ hội.
Many women like to henna their hair for a natural reddish tint.
Nhiều phụ nữ thích nhuộm lá móng tóc của họ để có màu đỏ tự nhiên.