Nghĩa của từ scrunchy trong tiếng Việt

scrunchy trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

scrunchy

US /ˈskrʌntʃi/
UK /ˈskrʌn.tʃi/
"scrunchy" picture

Danh từ

dây buộc tóc vải, scrunchie

a fabric-covered elastic hair tie used to fasten the hair

Ví dụ:
She pulled her hair back with a colorful scrunchy.
Cô ấy buộc tóc ra sau bằng một chiếc dây buộc tóc vải đầy màu sắc.
I can't find my favorite velvet scrunchy.
Tôi không tìm thấy chiếc dây buộc tóc vải nhung yêu thích của mình.