Nghĩa của từ hairnet trong tiếng Việt

hairnet trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

hairnet

US /ˈher.net/
UK /ˈheə.net/
"hairnet" picture

Danh từ

lưới tóc, mũ lưới trùm tóc

a net worn on the head to keep the hair in place

Ví dụ:
The chef wore a hairnet in the kitchen for hygiene.
Đầu bếp đội lưới tóc trong bếp để đảm bảo vệ sinh.
She put on a hairnet before starting her shift at the factory.
Cô ấy đội lưới tóc trước khi bắt đầu ca làm việc tại nhà máy.
Từ đồng nghĩa: