Avatar of Vocabulary Set Sản xuất sách

Bộ từ vựng Sản xuất sách trong bộ Văn học: Danh sách đầy đủ và chi tiết

Bộ từ vựng 'Sản xuất sách' trong bộ 'Văn học' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...

Học bộ từ vựng này tại Lingoland

Học ngay

author

/ˈɑː.θɚ/

(noun) tác giả, người tạo ra, người gây ra

Ví dụ:

He is the author of several books on the subject.

Ông ấy là tác giả của một số cuốn sách về chủ đề này.

novelist

/ˈnɑː.və.ɪst/

(noun) tiểu thuyết gia

Ví dụ:

Who do you think is the greatest modern novelist?

Bạn nghĩ ai là tiểu thuyết gia hiện đại vĩ đại nhất?

copy editor

/ˈkɑː.pi ˌed.ɪ.tər/

(noun) biên tập viên

Ví dụ:

His sister is a copy editor for the local paper.

Em gái anh ấy là biên tập viên cho tờ báo địa phương.

bookseller

/ˈbʊkˌsel.ɚ/

(noun) người bán sách, nhà bán sách

Ví dụ:

an online bookseller

một người bán sách trực tuyến

copywriter

/ˈkɑː.piˌraɪ.t̬ɚ/

(noun) người viết bài quảng cáo, biên tập viên (quảng cáo)

Ví dụ:

Their company needs a new copywriter.

Công ty của họ cần một người viết bài quảng cáo mới.

ghostwriter

/ˈɡoʊstˌraɪ.t̬ɚ/

(noun) người viết vô danh, người viết thuê

Ví dụ:

The novel was largely written by an unacknowledged ghostwriter.

Cuốn tiểu thuyết phần lớn được viết bởi một người viết thuê.

literary agent

/ˈlɪt.ər.er.i ˈeɪ.dʒənt/

(noun) đại lý văn chương

Ví dụ:

A literary agent takes care of all my book deals.

Một đại lý văn chương đảm nhận tất cả các giao dịch mua sách của tôi.

poet

/ˈpoʊ.ət/

(noun) nhà thơ, thi sĩ

Ví dụ:

Robert Burns is Scotland's most venerated poet.

Robert Burns là nhà thơ được tôn kính nhất của Scotland.

printer

/ˈprɪn.t̬ɚ/

(noun) máy in, thợ in

Ví dụ:

How do I initialize my printer?

Làm cách nào để khởi tạo máy in của tôi?

production manager

/prəˈdʌk.ʃən ˌmæn.ɪ.dʒər/

(noun) trưởng phòng sản xuất, giám đốc sản xuất

Ví dụ:

The production manager will total the costs.

Giám đốc sản xuất sẽ tính tổng các chi phí.

proofreader

/ˈpruːfˌriː.dɚ/

(noun) người hiệu đính, người soát lỗi

Ví dụ:

In addition to being the author, she is typesetter, proofreader, editor and publisher.

Ngoài vai trò là tác giả, cô ấy còn là người sắp chữ, người hiệu đính, biên tập viên và nhà xuất bản.

publicist

/ˈpʌb.lə.sɪst/

(noun) nhà báo, người làm quảng cáo, người rao hàng

Ví dụ:

She issued a statement through her publicist.

Cô ấy đã đưa ra tuyên bố thông qua nhà báo của mình.

publisher

/ˈpʌb.lɪ.ʃɚ/

(noun) nhà xuất bản, nhà phát hành

Ví dụ:

the publishers of Vogue

nhà xuất bản tạp chí Vogue

rights manager

/ˈraɪts ˌmæn.ɪ.dʒər/

(noun) người quản lý bản quyền

Ví dụ:

Jenny moved into the publishing industry after securing a role as a rights manager.

Jenny chuyển sang lĩnh vực xuất bản sau khi đảm nhận vai trò người quản lý bản quyền.

translator

/trænsˈleɪ.t̬ɚ/

(noun) người dịch, biên dịch viên, dịch giả

Ví dụ:

She wants to become a translator in the future.

Cô ấy muốn trở thành một dịch giả trong tương lai.

typesetter

/ˈtaɪpˌset.ər/

(noun) người sắp chữ

Ví dụ:

Errors by proofreaders and typesetters had leaked into some texts.

Lỗi do người hiệu đính và người sắp chữ đã rò rỉ vào một số văn bản.

typist

/ˈtaɪ.pɪst/

(noun) người đánh máy

Ví dụ:

I'm a poor typist.

Tôi là một người đánh máy kém.

writer

/ˈraɪ.t̬ɚ/

(noun) nhà văn, tác giả, biên kịch

Ví dụ:

the writer of the letter

người viết thư

distributor

/dɪˈstrɪb.jə.t̬ɚ/

(noun) nhà phân phối, người phân phối, người phân phát

Ví dụ:

a film distributor

nhà phân phối phim

bard

/bɑːrd/

(noun) thi sĩ, nhà thơ

Ví dụ:

The prophecies of the bards were fulfilled.

Lời tiên tri của các thi sĩ đã được ứng nghiệm.

biographer

/baɪˈɑː.ɡrə.fɚ/

(noun) người viết tiểu sử

Ví dụ:

Boswell was Dr Johnson's biographer.

Boswell là người viết tiểu sử của Tiến sĩ Johnson.

co-author

/ˌkoʊˈɔː.θər/

(noun) đồng tác giả;

(verb) đồng tác giả

Ví dụ:

an American teacher who later became his wife and coauthor

một giáo viên người Mỹ sau này trở thành vợ và đồng tác giả của ông ấy

collaborator

/kəˈlæb.ə.reɪ.t̬ɚ/

(noun) cộng tác viên

Ví dụ:

wartime collaborators

cộng tác viên thời chiến

diarist

/ˈdaɪə.rɪst/

(noun) người viết nhật ký

Ví dụ:

Anne Frank was a famous diarist of the Second World War.

Anne Frank là một người viết nhật ký nổi tiếng trong Thế chiến thứ hai.

essayist

/ˈes.eɪ.ɪst/

(noun) nhà tiểu luận

Ví dụ:

a political essayist

một nhà tiểu luận chính trị

hack

/hæk/

(verb) lấy trộm dữ liệu, đốn, đẽo;

(noun) cuộc tấn công, sự tấn công, mẹo

Ví dụ:

A hack into an employee's email provided access to a number of confidential documents.

Một cuộc tấn công vào email của nhân viên đã cung cấp quyền truy cập vào một số tài liệu bí mật.

hagiographer

/ˌhæɡ.iˈɑːɡ.rə.fər/

(noun) nhà viết tiểu sử các vị thánh

Ví dụ:

But only hagiographers believe that one man created today’s France.

Nhưng chỉ có những nhà viết tiểu sử các vị thánh mới tin rằng có một người đã tạo ra nước Pháp ngày nay.

historian

/hɪˈstɔːr.i.ən/

(noun) nhà sử học, sử gia

Ví dụ:

Her father was an eminent historian.

Cha cô ấy là một nhà sử học lỗi lạc.

lexicographer

/ˌlek.sɪˈkɑː.ɡrə.fɚ/

(noun) nhà soạn từ điển

Ví dụ:

Today, Americanisms are easy for modern lexicographers to find because of the internet and access to large data sets.

Ngày nay, các nhà soạn từ điển hiện đại rất dễ dàng tìm thấy các từ Mỹ nhờ có Internet và khả năng truy cập vào các tập dữ liệu lớn.

literati

/ˌlɪt̬.əˈrɑː.t̬iː/

(noun) giới nhà văn

Ví dụ:

Her novels are popular with university literati, but they have failed to attract a wider audience.

Tiểu thuyết của cô ấy rất được giới nhà văn trường đại học yêu thích, nhưng chúng không thu hút được lượng độc giả rộng hơn.

man of letters

/ˌmæn əv ˈletərz/

(noun) nhà văn, văn sĩ

Ví dụ:

And beyond all that he was a scholar and a man of letters.

Và hơn thế nữa, ông ấy còn là một học giả và một nhà văn.

pamphleteer

/ˌpæm.flɪˈtɪr/

(noun) người viết tờ rơi

Ví dụ:

A pamphleteer is a person who writes pamphlets, especially about political subjects.

Người viết tờ rơi là người viết những tờ rơi, đặc biệt là về các chủ đề chính trị.

pen name

/ˈpen neɪm/

(noun) bút danh

Ví dụ:

C. L. Dodgson published under the pen name Lewis Carroll.

C. L. Dodgson xuất bản dưới bút danh Lewis Carroll.

satirist

/ˈsæt̬.ɚ.ɪst/

(noun) người châm biếm, nhà châm biếm, nhà văn châm biếm

Ví dụ:

The political satirist had the audience in stitches.

Nhà châm biếm chính trị đã khiến khán giả cười nghiêng ngả.

storyteller

/ˈstɔːr.iˌtel.ɚ/

(noun) người kể chuyện, người viết truyện

Ví dụ:

My grandmother was a pretty good storyteller.

Bà tôi là một người kể chuyện khá giỏi.

wordsmith

/ˈwɝːd.smɪθ/

(noun) người giỏi sử dụng từ ngữ

Ví dụ:

In today's review section Anthony Edwards, playwright, poet, novelist and general wordsmith, talks about his glittering career.

Trong phần đánh giá hôm nay, Anthony Edwards, nhà viết kịch, nhà thơ, tiểu thuyết gia và người giỏi sử dụng từ ngữ nói chung, sẽ nói về sự nghiệp lẫy lừng của ông ấy.

Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả: Nhanh thuộc nhớ lâu