Nghĩa của từ biographer trong tiếng Việt
biographer trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
biographer
US /baɪˈɑː.ɡrə.fɚ/
UK /baɪˈɒɡ.rə.fər/
Danh từ
người viết tiểu sử
a person who writes the story of another person's life
Ví dụ:
•
The famous author hired a biographer to write his life story.
Tác giả nổi tiếng đã thuê một người viết tiểu sử để viết câu chuyện cuộc đời mình.
•
She spent years researching before becoming his official biographer.
Cô ấy đã dành nhiều năm nghiên cứu trước khi trở thành người viết tiểu sử chính thức của ông.
Từ đồng nghĩa: