Nghĩa của từ lexicographer trong tiếng Việt
lexicographer trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
lexicographer
US /ˌlek.sɪˈkɑː.ɡrə.fɚ/
UK /ˌlek.sɪˈkɒɡ.rə.fər/
Danh từ
nhà từ điển học, người biên soạn từ điển
a person who compiles dictionaries
Ví dụ:
•
The lexicographer spent years researching words for the new dictionary.
Nhà từ điển học đã dành nhiều năm nghiên cứu từ ngữ cho cuốn từ điển mới.
•
Being a lexicographer requires a deep understanding of language and etymology.
Trở thành một nhà từ điển học đòi hỏi sự hiểu biết sâu sắc về ngôn ngữ và từ nguyên học.
Từ đồng nghĩa: