Nghĩa của từ literati trong tiếng Việt

literati trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

literati

US /ˌlɪt̬.əˈrɑː.t̬iː/
UK /ˌlɪt.ərˈɑː.tiː/
"literati" picture

Danh từ số nhiều

văn sĩ, giới trí thức, học giả

well-educated people who are interested in literature and writing

Ví dụ:
The city's literati gathered for the annual book fair.
Giới văn sĩ của thành phố đã tụ họp tại hội chợ sách thường niên.
She was admired by the literati for her profound essays.
Cô ấy được giới văn sĩ ngưỡng mộ vì những bài luận sâu sắc của mình.