Nghĩa của từ hagiographer trong tiếng Việt
hagiographer trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
hagiographer
US /ˌhæɡ.iˈɑːɡ.rə.fər/
UK /ˌhæɡ.iˈɒɡ.rə.fər/
Danh từ
người viết tiểu sử thần thánh hóa, người viết tiểu sử lý tưởng hóa
a person who writes hagiographies; a biographer who idealizes or idolizes the subject.
Ví dụ:
•
The historian was criticized for being a hagiographer rather than an objective biographer.
Nhà sử học bị chỉ trích vì là một người viết tiểu sử thần thánh hóa hơn là một nhà viết tiểu sử khách quan.
•
Her latest book reads like a hagiographer's account of the politician's life.
Cuốn sách mới nhất của cô ấy đọc giống như một bản tường thuật thần thánh hóa về cuộc đời của chính trị gia.
Từ đồng nghĩa: