Bộ từ vựng Vật Liệu Xây Dựng trong bộ Kiến Trúc Và Xây Dựng: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Vật Liệu Xây Dựng' trong bộ 'Kiến Trúc Và Xây Dựng' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) đá cát kết, đá sa thạch
Ví dụ:
Sandstone is a sedimentary rock formed from cemented sand-sized clasts.
Đá sa thạch là một loại đá trầm tích được hình thành từ các mảng có kích thước bằng cát xi măng.
(noun) vữa vôi
Ví dụ:
Countersink the screws so they can be covered with putty.
Đục các vít để chúng có thể được phủ bằng vữa vôi.
(noun) đá vôi
Ví dụ:
Limestone is a sedimentary rock.
Đá vôi là đá trầm tích.
(noun) ván gỗ laminate;
(verb) cán mỏng, dát mỏng, tách (thành) lớp
Ví dụ:
The blade is suitable for cutting plastics or laminates.
Lưỡi dao phù hợp để cắt nhựa hoặc ván gỗ laminate.
(noun) bàn ủi, bàn là, sắt;
(verb) ủi (quần áo);
(adjective) cứng cỏi, sắt đá
Ví dụ:
I think you have to have an iron will to make some of these decisions.
Tôi nghĩ bạn phải có một ý chí sắt đá để đưa ra một số quyết định này.
(noun) phần bổ sung, phần đệm, chất làm đầy da
Ví dụ:
Some doctors use lip fillers illegally on under-18s.
Một số bác sĩ sử dụng chất làm đầy môi trái phép cho người dưới 18 tuổi.
(noun) lớp vữa, tác phẩm vẽ cẩu thả, vết bôi, vệt;
(verb) bôi, trét, trát, phết
Ví dụ:
walls made of wattle and daub
những bức tường làm bằng keo và lớp vữa
(noun) keo trám;
(verb) trám, bít, trét
Ví dụ:
I bought a tube of caulk.
Tôi đã mua một ống keo trám.
(noun) nhựa đường
Ví dụ:
Bitumen itself is a black and very sticky liquid. It's also highly viscous and so full of carbon that it cannot be used for combustion.
Bản thân nhựa đường là một chất lỏng màu đen và rất dính. Nó cũng có độ nhớt cao và chứa nhiều carbon đến mức không thể sử dụng để đốt cháy.
(noun) tổng số, tổng lượng, tổng hợp, vật liệu tổng hợp;
(adjective) tổng số, tổng hợp;
(verb) gom lại, tổng hợp
Ví dụ:
The seven companies have an aggregate turnover of £5.2 million.
Bảy công ty có tổng doanh thu là 5,2 triệu bảng Anh.
(noun) đống đổ nát, gạch vụn, gạch vỡ, đá vụn
Ví dụ:
There were piles of rubble everywhere.
Đống đổ nát ở khắp mọi nơi.
(noun) vữa, hồ, cối giã, súng cối;
(verb) nã súng cối;
(adjective) (thuộc) súng cối
Ví dụ:
His Marine unit came under enemy mortar fire.
Đơn vị Thủy quân lục chiến của anh ta bị trúng hỏa lực súng cối của địch.
(noun) nghề xây dựng gạch đá, công trình xây bằng gạch đá
Ví dụ:
Several of the firefighters were injured by falling masonry.
Một số lính cứu hỏa bị thương do gạch đá rơi xuống.
(noun) thanh dầm
Ví dụ:
Lift any loose floorboards and inspect the joists.
Nhấc bất kỳ tấm ván sàn lỏng lẻo nào lên và kiểm tra các thanh dầm.
(noun) vách thạch cao
Ví dụ:
The purpose of drywall is to line your walls and ceilings.
Mục đích của vách thạch cao là lót tường và trần nhà.
(noun) xi măng, mối liên kết, mối gắn bó;
(verb) củng cố, thắt chặt, gắn kết
Ví dụ:
Use a mixture of one part cement to four parts sand.
Dùng hỗn hợp một phần xi măng với bốn phần cát.
(noun) khối than
Ví dụ:
The shed is made of breeze blocks, and has wooden windows and a plastic roof.
Nhà kho được làm bằng các khối than, có cửa sổ bằng gỗ và mái nhựa.
(noun) a-mi-ăng
Ví dụ:
Asbestos is dangerous if you breathe it in.
A-mi-ăng rất nguy hiểm nếu bạn hít phải nó.
(noun) nút chai, bần, nút bần;
(verb) đóng nút bần vào (chai)
Ví dụ:
I can't get the cork out of the bottle.
Tôi không thể lấy nút chai ra khỏi chai.
(noun) thép không gỉ
Ví dụ:
knives made of stainless steel
dao làm bằng thép không gỉ
(noun) mái, mái che (bằng rơm, rạ khô,...), rạ, tranh, lá (để lợp nhà), tóc bờm xờm;
(verb) lợp (mái), làm mái (nhà)
Ví dụ:
He had a thatch of thick brown hair.
Anh ta có một mái tóc bờm xờm dày màu nâu.
(noun) gạch sống (phơi nắng, không nung)
Ví dụ:
Adobe houses were common in the Southwest.
Những ngôi nhà gạch sống rất phổ biến ở miền Tây Nam.
(noun) nhựa vinyl (chất nhựa dẻo hơi cứng, nhất là PVC được dùng làm áo mưa, đĩa hát, bìa sách, ...), đĩa vinyl, đĩa than
Ví dụ:
Vinyl is a thermoplastic material, which means that it can be reprocessed using heat.
Nhựa vinyl là vật liệu nhựa nhiệt dẻo, có nghĩa là nó có thể được xử lý lại bằng nhiệt.
(noun) băng dán, vữa, thạch cao;
(verb) dán đầy, trát, trét
Ví dụ:
Put a plaster on it so that it doesn't get infected.
Dán một miếng băng đán để nó không bị nhiễm trùng.
(noun) đất sét
Ví dụ:
She moulded the clay into the shape of a head.
Cô ấy nặn đất sét thành hình một cái đầu.
(verb) đi lạch bạch, ì ạch, lết qua;
(noun) gỗ xẻ, đồ nội thất cũ, đồ cũ kỹ
Ví dụ:
a lumber mill
nhà máy gỗ
(adjective) (thuộc) đồ gốm;
(noun) gốm sứ
Ví dụ:
a shrub in a ceramic planter
bụi cây trong chậu gốm
(noun) đất nung, sành, màu đất nung, màu sành
Ví dụ:
Our kitchen tiles are made from terracotta.
Gạch nhà bếp của chúng tôi được làm từ đất nung.
(noun) kim loại
Ví dụ:
Being a metal, aluminum readily conducts heat.
Là một kim loại, nhôm dễ dẫn nhiệt.
(noun) kính, thủy tinh, cái ly;
(verb) lắp kính, lồng kính, phản chiếu
Ví dụ:
a glass door
một cửa kính
(noun) thép, ngành thép, cung kiếm;
(verb) rèn luyện, trấn an
Ví dụ:
The frame is made of steel.
Khung được làm bằng thép.
(noun) đá, loại đá, đá quý;
(verb) ném đá, trích hạt, lấy hạt ra
Ví dụ:
The houses are built of stone.
Những ngôi nhà được xây bằng đá.
(noun) gạch, cục gạch, người bạn đáng tin cậy;
(verb) làm hỏng, biến thành cục gạch
Ví dụ:
The chimney was made of bricks.
Ống khói được làm bằng gạch.
(noun) bê tông;
(verb) rải bê tông, đổ bê tông, phủ bê tông;
(adjective) cụ thể, làm bằng bê tông
Ví dụ:
concrete objects like stones
vật thể làm bằng bê tông như đá
(verb) lên tàu, lên máy bay;
(noun) tấm ván, tấm bảng, giấy cứng
Ví dụ:
Loose boards creaked as I walked on them.
Những tấm ván lỏng lẻo kêu cót két khi tôi bước trên chúng.
(noun) tấm ván (thường là loại dài, bề dày từ 5 cm đến 15 cm, bề ngang từ 23 cm trở lên), mục (một cương lĩnh), bài tập plank
Ví dụ:
a wooden plank
một tấm ván gỗ
(noun) ván che (ván ghép theo kiểu lợp ngói để che tường, che cửa, ...)
Ví dụ:
The town of Rockport is full of rows of white clapboard houses.
Thị trấn Rockport tràn ngập những dãy nhà ván trắng.
(noun) tấm sàn, ván sàn
Ví dụ:
The money was hidden under the floorboards.
Số tiền được giấu dưới tấm sàn.
(noun) ván sợi, tấm ép cứng , ván gỗ ép
Ví dụ:
Hardboard is one of the most environmentally friendly products on the market.
Ván sợi là một trong những sản phẩm thân thiện với môi trường nhất trên thị trường.
(noun) đá cuội, ván lợp, bảng hiệu
Ví dụ:
a shingle beach
một bãi biển đầy đá cuội
(noun) sự cách ly, sự cách nhiệt, sự cách điện
Ví dụ:
foam insulation
xốp cách nhiệt
(noun) sàn, nguyên vật liệu làm sàn, sự làm sàn nhà
Ví dụ:
wooden flooring
sàn gỗ
(noun) đá cát kết nâu (xây nhà)
Ví dụ:
Marble, brownstone, and brick all played major roles in New York construction.
Đá cẩm thạch, đá cát kết nâu và gạch đều đóng vai trò quan trọng trong việc xây dựng New York.
(noun) nhựa PVC
Ví dụ:
Polyvinyl chloride is a high-strength thermoplastic material.
Nhựa PVC là vật liệu nhựa nhiệt dẻo có độ bền cao.