Nghĩa của từ laminate trong tiếng Việt
laminate trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
laminate
US /ˈlæm.ən.ət/
UK /ˈlæm.ɪ.nət/
Danh từ
Động từ
ép plastic, cán màng
to overlay (a material) with a layer of plastic or other protective material
Ví dụ:
•
We need to laminate these important documents to protect them.
Chúng ta cần ép plastic những tài liệu quan trọng này để bảo vệ chúng.
•
The artist decided to laminate her prints for durability.
Nghệ sĩ quyết định ép plastic các bản in của mình để tăng độ bền.