Nghĩa của từ vinyl trong tiếng Việt
vinyl trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
vinyl
US /ˈvaɪ.nəl/
UK /ˈvaɪ.nəl/
Danh từ
1.
vinyl, nhựa vinyl
a type of strong plastic that can be bent, used for making floor coverings, furniture, clothing, and records
Ví dụ:
•
The floor was covered with patterned vinyl.
Sàn nhà được phủ bằng nhựa vinyl có hoa văn.
•
She wore a shiny vinyl jacket.
Cô ấy mặc một chiếc áo khoác vinyl bóng loáng.