Nghĩa của từ limestone trong tiếng Việt
limestone trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
limestone
US /ˈlaɪm.stoʊn/
UK /ˈlaɪm.stəʊn/
Danh từ
đá vôi
a hard sedimentary rock, composed mainly of calcium carbonate, used as building material and in the making of cement and lime
Ví dụ:
•
The ancient temple was built from local limestone.
Ngôi đền cổ được xây dựng từ đá vôi địa phương.
•
Limestone is often used in the construction of roads.
Đá vôi thường được sử dụng trong xây dựng đường.
Từ đồng nghĩa: