Nghĩa của từ drywall trong tiếng Việt
drywall trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
drywall
US /ˈdraɪ.wɑːl/
UK /ˈdraɪ.wɔːl/
Danh từ
tấm thạch cao, tường khô
a type of board made from plaster pressed between two thick sheets of paper, used for making walls and ceilings
Ví dụ:
•
We need to hang the drywall before painting the room.
Chúng ta cần treo tấm thạch cao trước khi sơn phòng.
•
The contractor specializes in drywall installation and repair.
Nhà thầu chuyên về lắp đặt và sửa chữa tấm thạch cao.
Từ đồng nghĩa: