Nghĩa của từ hardboard trong tiếng Việt

hardboard trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

hardboard

US /ˈhɑːrd.bɔːrd/
UK /ˈhɑːd.bɔːd/
"hardboard" picture

Danh từ

ván ép cứng, tấm ván sợi cứng

a stiff board made of compressed wood fibers, used in building and for furniture

Ví dụ:
The back of the cabinet was made of hardboard.
Mặt sau của tủ được làm bằng ván ép cứng.
We used hardboard to create a temporary partition.
Chúng tôi đã sử dụng ván ép cứng để tạo một vách ngăn tạm thời.
Từ đồng nghĩa: