Avatar of Vocabulary Set Chính trị

Bộ từ vựng Chính trị trong bộ Cấp độ C1: Danh sách đầy đủ và chi tiết

Bộ từ vựng 'Chính trị' trong bộ 'Cấp độ C1' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...

Học bộ từ vựng này tại Lingoland

Học ngay

lobby

/ˈlɑː.bi/

(noun) hành lang, sảnh, phòng trước

Ví dụ:

They went into the hotel lobby.

Họ đi vào sảnh khách sạn.

reform

/rɪˈfɔːrm/

(verb) cải cách, sửa đổi, chữa;

(noun) sự cải cách, sự sửa đổi

Ví dụ:

The education system was crying out for reform.

Hệ thống giáo dục kêu gọi cải cách.

diplomatic

/ˌdɪp.ləˈmæt̬.ɪk/

(adjective) (thuộc) ngoại giao, khôn khéo, khéo léo

Ví dụ:

diplomatic negotiations

đàm phán ngoại giao

sovereign

/ˈsɑːv.rən/

(noun) quốc vương, nữ hoàng, đồng xô-vơ-ren;

(adjective) tối cao, cao nhất, có chủ quyền

Ví dụ:

Sovereign power is said to lie with the people in some countries, and with a ruler in others.

Quyền lực tối cao được cho là thuộc về người dân ở một số quốc gia và thuộc về nhà cai trị ở những quốc gia khác.

radical

/ˈræd.ɪ.kəl/

(adjective) cấp tiến, căn bản, triệt để, đột phá;

(noun) người có quan điểm cấp tiến, phân tử gốc

Ví dụ:

radical ideas

ý tưởng cấp tiến

activism

/ˈæk.tɪ.vɪ.zəm/

(noun) phong trào hoạt động, chủ nghĩa hoạt động

Ví dụ:

She is known for her environmental activism.

Cô ấy nổi tiếng vì phong trào hoạt động bảo vệ môi trường.

activist

/ˈæk.tə.vɪst/

(noun) nhà hoạt động

Ví dụ:

He's been a trade union activist for many years.

Anh ấy là một nhà hoạt động công đoàn trong nhiều năm.

ambassador

/æmˈbæs.ə.dɚ/

(noun) đại sứ

Ví dụ:

the British Ambassador to Italy

Đại sứ Anh tại Ý

dictator

/ˈdɪk.teɪ.t̬ɚ/

(noun) nhà độc tài, kẻ độc tài

Ví dụ:

The country suffered at the hands of a series of military dictators.

Đất nước phải chịu đựng dưới bàn tay của một loạt các nhà độc tài quân sự.

policymaker

/ˈpɑl·ə·siˌmeɪ·kər/

(noun) nhà hoạch định chính sách

Ví dụ:

US policymakers are forced to make hard choices between national security and domestic priorities.

Các nhà hoạch định chính sách Hoa Kỳ buộc phải đưa ra những lựa chọn khó khăn giữa an ninh quốc gia và các ưu tiên trong nước.

propaganda

/ˌprɑː.pəˈɡæn.də/

(noun) hoạt động tuyên truyền, sự tuyên truyền, tổ chức tuyên truyền

Ví dụ:

One official dismissed the ceasefire as a mere propaganda exercise.

Một quan chức bác bỏ lệnh ngừng bắn như một hoạt động tuyên truyền đơn thuần.

autonomy

/ɑːˈtɑː.nə.mi/

(noun) quyền tự trị, sự tự trị, nước/ khu tự trị

Ví dụ:

Demonstrators demanded immediate autonomy for their region.

Những người biểu tình yêu cầu quyền tự trị ngay lập tức cho khu vực của họ.

constitution

/ˌkɑːn.stəˈtuː.ʃən/

(noun) hiến pháp, thể chất, sự thiết lập

Ví dụ:

Britain has no written constitution.

Nước Anh không có hiến pháp thành văn.

legislation

/ˌledʒ.əˈsleɪ.ʃən/

(noun) pháp luật, pháp chế, sự lập pháp

Ví dụ:

The government has promised to introduce legislation to limit fuel emissions from cars.

Chính phủ đã hứa ban hành luật để hạn chế lượng nhiên liệu thải ra từ ô tô.

mandate

/ˈmæn.deɪt/

(verb) giao nhiệm vụ, quy định, ủy quyền;

(noun) sự ủy quyền, sự ủy thác, sự ủy nhiệm

Ví dụ:

The CEO disputed that the disposal of the 10.5 million shares was based on the shareholder mandate.

Giám đốc điều hành phản bác rằng việc xử lý 10,5 triệu cổ phiếu là dựa trên sự ủy quyền của cổ đông.

bureaucracy

/bjʊˈrɑː.krə.si/

(noun) bộ máy quan liêu

Ví dụ:

I had to deal with the university's bureaucracy when I was applying for financial aid.

Tôi đã phải đối phó với bộ máy quan liêu của trường đại học khi tôi nộp đơn xin hỗ trợ tài chính.

cabinet

/ˈkæb.ən.ət/

(noun) tủ ngăn kéo, nội các, chính phủ

Ví dụ:

a medicine cabinet

tủ ngăn kéo thuốc

commerce

/ˈkɑː.mɝːs/

(noun) sự buôn bán, thương mại, thương nghiệp

Ví dụ:

the possible increase of commerce by a great railroad

sự gia tăng thương mại có thể có của một tuyến đường sắt tuyệt vời

free trade

/ˌfriː ˈtreɪd/

(noun) thương mại tự do

Ví dụ:

a free trade agreement

hiệp định thương mại tự do

poll

/poʊl/

(noun) cuộc thăm dò ý kiến, nơi bầu cử, sự bầu cử;

(verb) thu được (phiếu bầu), thăm dò (ý kiến)

Ví dụ:

We're carrying out a poll to find out what people think about abortion.

Chúng tôi đang tiến hành một cuộc thăm dò ý kiến để tìm hiểu xem mọi người nghĩ gì về phá thai.

alliance

/əˈlaɪ.əns/

(noun) sự liên minh, khối liên minh/ đồng minh, sự liên kết

Ví dụ:

NATO is sometimes called the Atlantic Alliance.

NATO đôi khi được gọi là Liên minh Đại Tây Dương.

ally

/ˈæl.aɪ/

(noun) nước đồng minh, nước liên minh, bạn đồng minh;

(verb) liên kết, liên minh, kết thông gia

Ví dụ:

Debate continued among NATO allies.

Các cuộc tranh luận tiếp tục giữa các nước đồng minh NATO.

coalition

/koʊ.əˈlɪʃ.ən/

(noun) sự liên minh, sự liên kết, sự liên hiệp

Ví dụ:

The coalition immediately decided to cut capital spending.

Liên minh ngay lập tức quyết định cắt giảm chi tiêu vốn.

coup

/kuː/

(noun) cuộc đảo chính, việc làm táo bạo, hành động phi thường

Ví dụ:

a military coup

cuộc đảo chính quân sự

exile

/ˈek.saɪl/

(noun) sự lưu vong, sự đày ải, sự lưu đày;

(verb) lưu đày, đày ải

Ví dụ:

The deposed leaders are currently in exile in the neighboring country.

Các nhà lãnh đạo bị phế truất hiện đang sống lưu vong ở quốc gia láng giềng.

wing

/wɪŋ/

(noun) cánh, cánh gà, biên;

(verb) bay, chắp cánh, được gửi đến

Ví dụ:

Cut each chicken wing into 2 pieces at the joint.

Cắt mỗi cánh gà thành 2 miếng ở phần nối.

treaty

/ˈtriː.t̬i/

(noun) hiệp ước, sự thỏa thuận, sự điều đình

Ví dụ:

the treaty on European union

hiệp ước về liên minh châu Âu

capitalism

/ˈkæp.ə.t̬əl.ɪ.zəm/

(noun) chủ nghĩa tư bản

Ví dụ:

The former communist embraced capitalism and started his own company.

Người cộng sản trước đây chấp nhận chủ nghĩa tư bản và thành lập công ty riêng của mình.

communism

/ˈkɑː.mjə.nɪ.zəm/

(noun) chủ nghĩa cộng sản

Ví dụ:

Even many who disliked communism saw merit in his ideas.

Ngay cả nhiều người không thích chủ nghĩa cộng sản cũng thấy giá trị trong ý tưởng của ông ấy.

extremism

/ɪkˈstriː.mɪ.zəm/

(noun) chủ nghĩa cực đoan

Ví dụ:

New global threats include international terrorism and violent extremism.

Các mối đe dọa toàn cầu mới bao gồm chủ nghĩa khủng bố quốc tế và chủ nghĩa cực đoan bạo lực.

fascism

/ˈfæʃ.ɪ.zəm/

(noun) chủ nghĩa phát xít

Ví dụ:

This year's history syllabus covers the rise of Fascism in Europe.

Giáo trình lịch sử năm nay bao gồm sự trỗi dậy của chủ nghĩa phát xít ở châu Âu.

federalism

/ˈfed.ɚ.əl.ɪ.zəm/

(noun) chủ nghĩa liên bang, chế độ liên bang

Ví dụ:

European federalism

chủ nghĩa liên bang châu Âu

globalism

/ˈɡloʊ.bəl.ɪ.zəm/

(noun) chủ nghĩa toàn cầu

Ví dụ:

Both political parties favor globalism, free trade, and more open borders.

Cả hai đảng chính trị đều ủng hộ chủ nghĩa toàn cầu, thương mại tự do và biên giới rộng mở hơn.

liberalism

/ˈlɪb.ər.əl.ɪ.zəm/

(noun) chủ nghĩa tự do

Ví dụ:

He was confident that working men would support liberalism.

Ông ấy tin tưởng rằng những người lao động sẽ ủng hộ chủ nghĩa tự do.

socialism

/ˈsoʊ.ʃəl.ɪ.zəm/

(noun) chủ nghĩa xã hội

Ví dụ:

It is a culture that is closer to socialism than capitalism.

Đó là một nền văn hóa gần với chủ nghĩa xã hội hơn là chủ nghĩa tư bản.

administrative

/ædˈmɪn.ɪˌstreɪ.t̬ɪv/

(adjective) (thuộc) quản lý, hành chính

Ví dụ:

administrative work

công tác hành chính

congressional

/kəŋˈɡreʃ.ən.əl/

(adjective) (thuộc) quốc hội, đại hội

Ví dụ:

a congressional committee

ủy ban quốc hội

constitutional

/ˌkɑːn.stəˈtuː.ʃən.əl/

(adjective) (thuộc) hiến pháp, lập hiến, thể tạng;

(noun) sự đi tản bộ, sự đi dạo, hiến pháp

Ví dụ:

Presidential power was reduced by a constitutional amendment in 1991.

Quyền lực của tổng thống đã bị giảm bớt bởi sửa đổi hiến pháp vào năm 1991.

electoral

/iˈlek.tɚ.əl/

(adjective) (thuộc) bầu cử, cử tri

Ví dụ:

the electoral system

hệ thống bầu cử

interim

/ˈɪn.t̬ɚ.ɪm/

(adjective) tạm thời, lâm thời;

(noun) thời gian chuyển tiếp

Ví dụ:

an interim solution

giải pháp tạm thời

protocol

/ˈproʊ.t̬ə.kɑːl/

(noun) giao thức, bản giao thức, quy trình

Ví dụ:

a breach of Royal protocol

vi phạm giao thức Hoàng gia

table

/ˈteɪ.bəl/

(noun) cái bàn, bảng, bản;

(verb) hoãn lại, trình bày, đưa ra thảo luận

Ví dụ:

She put the plate on the table.

Cô ấy đặt đĩa lên bàn.

entourage

/ˌɑːn.tuːˈrɑːʒ/

(noun) đoàn tùy tùng, người tùy tùng, vùng lân cận, vùng xung quanh

Ví dụ:

The star arrived in London with her usual entourage of dancers and backing singers.

Ngôi sao đến London với đoàn tùy tùng quen thuộc gồm các vũ công và ca sĩ hỗ trợ.

Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả: Nhanh thuộc nhớ lâu