Bộ từ vựng Chính trị trong bộ Cấp độ C1: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Chính trị' trong bộ 'Cấp độ C1' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) hành lang, sảnh, phòng trước
Ví dụ:
They went into the hotel lobby.
Họ đi vào sảnh khách sạn.
(verb) cải cách, sửa đổi, chữa;
(noun) sự cải cách, sự sửa đổi
Ví dụ:
The education system was crying out for reform.
Hệ thống giáo dục kêu gọi cải cách.
(adjective) (thuộc) ngoại giao, khôn khéo, khéo léo
Ví dụ:
diplomatic negotiations
đàm phán ngoại giao
(noun) quốc vương, nữ hoàng, đồng xô-vơ-ren;
(adjective) tối cao, cao nhất, có chủ quyền
Ví dụ:
Sovereign power is said to lie with the people in some countries, and with a ruler in others.
Quyền lực tối cao được cho là thuộc về người dân ở một số quốc gia và thuộc về nhà cai trị ở những quốc gia khác.
(adjective) cấp tiến, căn bản, triệt để, đột phá;
(noun) người có quan điểm cấp tiến, phân tử gốc
Ví dụ:
radical ideas
ý tưởng cấp tiến
(noun) phong trào hoạt động, chủ nghĩa hoạt động
Ví dụ:
She is known for her environmental activism.
Cô ấy nổi tiếng vì phong trào hoạt động bảo vệ môi trường.
(noun) nhà hoạt động
Ví dụ:
He's been a trade union activist for many years.
Anh ấy là một nhà hoạt động công đoàn trong nhiều năm.
(noun) nhà độc tài, kẻ độc tài
Ví dụ:
The country suffered at the hands of a series of military dictators.
Đất nước phải chịu đựng dưới bàn tay của một loạt các nhà độc tài quân sự.
(noun) nhà hoạch định chính sách
Ví dụ:
US policymakers are forced to make hard choices between national security and domestic priorities.
Các nhà hoạch định chính sách Hoa Kỳ buộc phải đưa ra những lựa chọn khó khăn giữa an ninh quốc gia và các ưu tiên trong nước.
(noun) hoạt động tuyên truyền, sự tuyên truyền, tổ chức tuyên truyền
Ví dụ:
One official dismissed the ceasefire as a mere propaganda exercise.
Một quan chức bác bỏ lệnh ngừng bắn như một hoạt động tuyên truyền đơn thuần.
(noun) quyền tự trị, sự tự trị, nước/ khu tự trị
Ví dụ:
Demonstrators demanded immediate autonomy for their region.
Những người biểu tình yêu cầu quyền tự trị ngay lập tức cho khu vực của họ.
(noun) hiến pháp, thể chất, sự thiết lập
Ví dụ:
Britain has no written constitution.
Nước Anh không có hiến pháp thành văn.
(noun) pháp luật, pháp chế, sự lập pháp
Ví dụ:
The government has promised to introduce legislation to limit fuel emissions from cars.
Chính phủ đã hứa ban hành luật để hạn chế lượng nhiên liệu thải ra từ ô tô.
(verb) giao nhiệm vụ, quy định, ủy quyền;
(noun) sự ủy quyền, sự ủy thác, sự ủy nhiệm
Ví dụ:
The CEO disputed that the disposal of the 10.5 million shares was based on the shareholder mandate.
Giám đốc điều hành phản bác rằng việc xử lý 10,5 triệu cổ phiếu là dựa trên sự ủy quyền của cổ đông.
(noun) bộ máy quan liêu
Ví dụ:
I had to deal with the university's bureaucracy when I was applying for financial aid.
Tôi đã phải đối phó với bộ máy quan liêu của trường đại học khi tôi nộp đơn xin hỗ trợ tài chính.
(noun) tủ ngăn kéo, nội các, chính phủ
Ví dụ:
a medicine cabinet
tủ ngăn kéo thuốc
(noun) sự buôn bán, thương mại, thương nghiệp
Ví dụ:
the possible increase of commerce by a great railroad
sự gia tăng thương mại có thể có của một tuyến đường sắt tuyệt vời
(noun) thương mại tự do
Ví dụ:
a free trade agreement
hiệp định thương mại tự do
(noun) cuộc thăm dò ý kiến, nơi bầu cử, sự bầu cử;
(verb) thu được (phiếu bầu), thăm dò (ý kiến)
Ví dụ:
We're carrying out a poll to find out what people think about abortion.
Chúng tôi đang tiến hành một cuộc thăm dò ý kiến để tìm hiểu xem mọi người nghĩ gì về phá thai.
(noun) sự liên minh, khối liên minh/ đồng minh, sự liên kết
Ví dụ:
NATO is sometimes called the Atlantic Alliance.
NATO đôi khi được gọi là Liên minh Đại Tây Dương.
(noun) nước đồng minh, nước liên minh, bạn đồng minh;
(verb) liên kết, liên minh, kết thông gia
Ví dụ:
Debate continued among NATO allies.
Các cuộc tranh luận tiếp tục giữa các nước đồng minh NATO.
(noun) sự liên minh, sự liên kết, sự liên hiệp
Ví dụ:
The coalition immediately decided to cut capital spending.
Liên minh ngay lập tức quyết định cắt giảm chi tiêu vốn.
(noun) cuộc đảo chính, việc làm táo bạo, hành động phi thường
Ví dụ:
a military coup
cuộc đảo chính quân sự
(noun) sự lưu vong, sự đày ải, sự lưu đày;
(verb) lưu đày, đày ải
Ví dụ:
The deposed leaders are currently in exile in the neighboring country.
Các nhà lãnh đạo bị phế truất hiện đang sống lưu vong ở quốc gia láng giềng.
(noun) cánh, cánh gà, biên;
(verb) bay, chắp cánh, được gửi đến
Ví dụ:
Cut each chicken wing into 2 pieces at the joint.
Cắt mỗi cánh gà thành 2 miếng ở phần nối.
(noun) hiệp ước, sự thỏa thuận, sự điều đình
Ví dụ:
the treaty on European union
hiệp ước về liên minh châu Âu
(noun) chủ nghĩa tư bản
Ví dụ:
The former communist embraced capitalism and started his own company.
Người cộng sản trước đây chấp nhận chủ nghĩa tư bản và thành lập công ty riêng của mình.
(noun) chủ nghĩa cộng sản
Ví dụ:
Even many who disliked communism saw merit in his ideas.
Ngay cả nhiều người không thích chủ nghĩa cộng sản cũng thấy giá trị trong ý tưởng của ông ấy.
(noun) chủ nghĩa cực đoan
Ví dụ:
New global threats include international terrorism and violent extremism.
Các mối đe dọa toàn cầu mới bao gồm chủ nghĩa khủng bố quốc tế và chủ nghĩa cực đoan bạo lực.
(noun) chủ nghĩa phát xít
Ví dụ:
This year's history syllabus covers the rise of Fascism in Europe.
Giáo trình lịch sử năm nay bao gồm sự trỗi dậy của chủ nghĩa phát xít ở châu Âu.
(noun) chủ nghĩa liên bang, chế độ liên bang
Ví dụ:
European federalism
chủ nghĩa liên bang châu Âu
(noun) chủ nghĩa toàn cầu
Ví dụ:
Both political parties favor globalism, free trade, and more open borders.
Cả hai đảng chính trị đều ủng hộ chủ nghĩa toàn cầu, thương mại tự do và biên giới rộng mở hơn.
(noun) chủ nghĩa tự do
Ví dụ:
He was confident that working men would support liberalism.
Ông ấy tin tưởng rằng những người lao động sẽ ủng hộ chủ nghĩa tự do.
(noun) chủ nghĩa xã hội
Ví dụ:
It is a culture that is closer to socialism than capitalism.
Đó là một nền văn hóa gần với chủ nghĩa xã hội hơn là chủ nghĩa tư bản.
(adjective) (thuộc) quản lý, hành chính
Ví dụ:
administrative work
công tác hành chính
(adjective) (thuộc) quốc hội, đại hội
Ví dụ:
a congressional committee
ủy ban quốc hội
(adjective) (thuộc) hiến pháp, lập hiến, thể tạng;
(noun) sự đi tản bộ, sự đi dạo, hiến pháp
Ví dụ:
Presidential power was reduced by a constitutional amendment in 1991.
Quyền lực của tổng thống đã bị giảm bớt bởi sửa đổi hiến pháp vào năm 1991.
(adjective) (thuộc) bầu cử, cử tri
Ví dụ:
the electoral system
hệ thống bầu cử
(adjective) tạm thời, lâm thời;
(noun) thời gian chuyển tiếp
Ví dụ:
an interim solution
giải pháp tạm thời
(noun) giao thức, bản giao thức, quy trình
Ví dụ:
a breach of Royal protocol
vi phạm giao thức Hoàng gia
(noun) cái bàn, bảng, bản;
(verb) hoãn lại, trình bày, đưa ra thảo luận
Ví dụ:
She put the plate on the table.
Cô ấy đặt đĩa lên bàn.
(noun) đoàn tùy tùng, người tùy tùng, vùng lân cận, vùng xung quanh
Ví dụ:
The star arrived in London with her usual entourage of dancers and backing singers.
Ngôi sao đến London với đoàn tùy tùng quen thuộc gồm các vũ công và ca sĩ hỗ trợ.