Nghĩa của từ congressional trong tiếng Việt

congressional trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

congressional

US /kəŋˈɡreʃ.ən.əl/
UK /kəŋˈɡreʃ.ən.əl/
"congressional" picture

Tính từ

quốc hội, thuộc về quốc hội

of or relating to a congress, especially the US Congress

Ví dụ:
The committee held a congressional hearing on the new bill.
Ủy ban đã tổ chức một phiên điều trần quốc hội về dự luật mới.
She is running for a congressional seat.
Cô ấy đang tranh cử một ghế quốc hội.
Từ đồng nghĩa: