Nghĩa của từ policymaker trong tiếng Việt

policymaker trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

policymaker

US /ˈpɑl·ə·siˌmeɪ·kər/
UK /ˈpɒl.ə.siˌmeɪ.kər/
"policymaker" picture

Danh từ

nhà hoạch định chính sách, người làm chính sách

a person responsible for making policy, especially in government or in a large organization

Ví dụ:
The new economic reforms were introduced by key policymakers.
Các cải cách kinh tế mới được giới thiệu bởi các nhà hoạch định chính sách chủ chốt.
She is a respected policymaker in the field of education.
Cô ấy là một nhà hoạch định chính sách được kính trọng trong lĩnh vực giáo dục.