Nghĩa của từ entourage trong tiếng Việt

entourage trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

entourage

US /ˌɑːn.tuːˈrɑːʒ/
UK /ˈɒn.tu.rɑːʒ/
"entourage" picture

Danh từ

đoàn tùy tùng, người tùy tùng, môi trường

a group of people attending or surrounding an important person

Ví dụ:
The celebrity arrived with her full entourage.
Người nổi tiếng đến cùng toàn bộ đoàn tùy tùng của mình.
The president's entourage included security personnel and advisors.
Đoàn tùy tùng của tổng thống bao gồm nhân viên an ninh và cố vấn.