Bộ từ vựng Con người trong bộ Cấp độ C1: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Con người' trong bộ 'Cấp độ C1' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) sự liên kết, mối quan hệ, giao kèo;
(verb) gửi vào kho, xây ghép (gạch đá), kết dính
Ví dụ:
There was a bond of understanding between them.
Giữa họ đã có một mối quan hệ hiểu biết.
(noun) nước đồng minh, nước liên minh, bạn đồng minh;
(verb) liên kết, liên minh, kết thông gia
Ví dụ:
Debate continued among NATO allies.
Các cuộc tranh luận tiếp tục giữa các nước đồng minh NATO.
(noun) người quen, sự hiểu biết
Ví dụ:
a business acquaintance
một người quen trong kinh doanh
(abbreviation) bạn thân
Ví dụ:
I’m going to my BFF’s birthday party next week.
Tôi sẽ dự tiệc sinh nhật bạn thân của tôi vào tuần tới.
(noun) bạn thân
Ví dụ:
They had become the best of buddies.
Họ đã trở thành những người bạn thân tốt nhất của nhau.
(noun) bạn, bạn thân;
(verb) kết bạn, trở nên thân thiết với
Ví dụ:
We're best pals.
Chúng tôi là những người bạn tốt nhất.
(noun) bạn, bạn đồng hành, vật cùng đôi
Ví dụ:
his traveling companion
người bạn đồng hành của anh ấy
(verb) giao phối;
(noun) bạn, vợ, chồng, bạn đời
Ví dụ:
A male bird sings to court a mate.
Một con chim đực hát để chào bạn đời.
(noun) người cùng nuôi dạy, người đồng nuôi dưỡng;
(verb) cùng nuôi dưỡng, cùng nuôi dạy, đồng làm cha mẹ
Ví dụ:
The former couple remains devoted co-parents to daughter Rose and son Jack.
Cặp vợ chồng cũ vẫn là người cùng nuôi dạy tận tụy với con gái Rose và con trai Jack.
(noun) anh / em trai cùng cha khác mẹ, anh / em trai cùng mẹ khác cha
Ví dụ:
He is Jane's half-brother from her father's first marriage.
Anh ấy là anh trai cùng cha khác mẹ với Jane bởi cuộc hôn nhân đầu tiên của cha cô ấy.
(noun) chị / em gái cùng cha khác mẹ, chị / em gái cùng mẹ khác cha
Ví dụ:
He had a stepfather and half-sister.
Anh ấy có cha dượng và em gái cùng mẹ khác cha.
(noun) người thừa kế
Ví dụ:
The guest of honor was the Romanov heir to the throne of all Russia.
Vị khách danh dự là Romanov người thừa kế ngai vàng của toàn nước Nga.
(noun) người thân, họ hàng gần
Ví dụ:
I'm her next of kin.
Tôi là người thân của cô ấy.
(noun) trẻ mồ côi;
(verb) làm cho mồ côi
Ví dụ:
He was left an orphan as a small boy.
Anh ấy trở thành trẻ mồ côi từ khi còn nhỏ.
(noun) con cháu, hậu duệ, người nối dõi
Ví dụ:
He has no descendants.
Ông ta không có con cháu.
(adjective) (có quan hệ do việc nhận làm con nuôi) nuôi
Ví dụ:
Her adoptive parents were farmers.
Cha mẹ nuôi của cô ấy là nông dân.
(adjective) hai chủng tộc
Ví dụ:
Her parents were a biracial couple and often experienced hostility in the 1940s.
Cha mẹ cô ấy là một cặp vợ chồng hai chủng tộc và thường xuyên có sự thù địch trong những năm 1940.
(adjective) lớn hơn, nhiều tuổi hơn;
(noun) người lớn tuổi hơn, người lớn hơn, người có quyền cao hơn
Ví dụ:
her elder daughter
con gái lớn của cô ấy
(adjective) thân mật, thân thiết, kín đáo;
(noun) người thân thiết;
(verb) cho biết, cho hay, tâm sự
Ví dụ:
He's become very intimate with an actress.
Anh ấy trở nên rất thân mật với một nữ diễn viên.
(adjective) như chị em
Ví dụ:
She gave him a sisterly kiss.
Cô ấy trao cho anh ấy một nụ hôn như chị em.
(adjective) gắn bó chặt chẽ, thân thiết
Ví dụ:
a tight-knit community
một cộng đồng gắn bó chặt chẽ
(noun) tổ tiên, ông bà
Ví dụ:
He was proud of his Native American ancestry.
Anh ấy tự hào về tổ tiên người Mỹ bản địa của mình.
(noun) di sản, tài sản thừa kế;
(adjective) (thuộc) di sản
Ví dụ:
The city has been designated a world heritage site.
Thành phố đã được chỉ định là một di sản thế giới.
(noun) nhánh, ngả, cành;
(verb) đâm cành, đâm nhánh, phân cành
Ví dụ:
Sophie was in the branches of a tree eating an apple.
Sophie đang ở trên cành cây ăn một quả táo.
(noun) tình anh em, tình huynh đệ
Ví dụ:
the bonds of brotherhood
mối quan hệ của tình anh em
(noun) thị tộc, gia tộc
Ví dụ:
Are the whole clan coming to visit you for Christmas?
Cả gia tộc có đến thăm bạn vào dịp lễ Giáng sinh không?
(noun) sự tan vỡ, sự chia tay, sự tan rã
Ví dụ:
A family breakup increases the risk of childhood depression.
Sự tan vỡ gia đình làm tăng nguy cơ trầm cảm ở trẻ em.
(noun) khoản thừa kế, quyền thừa kế, sự thừa kế
Ví dụ:
The large inheritance from his aunt meant that he could buy his own boat.
Khoản thừa kế lớn từ dì của anh ấy có nghĩa là anh ấy có thể mua một chiếc thuyền của riêng mình.
(noun) việc làm cha mẹ, việc nuôi nấng con cái
Ví dụ:
parenting skills
kỹ năng làm cha mẹ
(noun) sự hết lòng, sự tận tâm, sự tận tình
Ví dụ:
She will be remembered for her selfless devotion to the cause.
Cô ấy sẽ được ghi nhớ vì sự tận tâm quên mình vì sự nghiệp.
(noun) mối quan hệ, giao tiếp, sự hòa hợp
Ví dụ:
She understood the importance of establishing a close rapport with clients.
Cô ấy hiểu tầm quan trọng của việc thiết lập mối quan hệ thân thiết với khách hàng.
(adjective) cả đời, suốt đời
Ví dụ:
I'm a lifelong vegetarian.
Tôi là một người ăn chay suốt đời.
(noun) tính trưởng thành, sự trưởng thành, sự chín chắn, sự chín muồi
Ví dụ:
Their experience, maturity, and strong work ethic.
Kinh nghiệm, tính trưởng thành và tinh thần làm việc vững vàng của họ.