Nghĩa của từ sisterly trong tiếng Việt

sisterly trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

sisterly

US /ˈsɪs.tɚ.li/
UK /ˈsɪs.təl.i/
"sisterly" picture

Tính từ

như chị em, của chị em

of, like, or characteristic of a sister

Ví dụ:
She offered her sisterly advice.
Cô ấy đã đưa ra lời khuyên như chị em.
They shared a strong sisterly bond.
Họ chia sẻ một mối quan hệ chị em bền chặt.