Nghĩa của từ orphan trong tiếng Việt

orphan trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

orphan

US /ˈɔːr.fən/
UK /ˈɔː.fən/
"orphan" picture

Danh từ

trẻ mồ côi

a child whose parents are dead

Ví dụ:
The war left many children as orphans.
Chiến tranh đã khiến nhiều trẻ em trở thành trẻ mồ côi.
She was raised in an orphanage after her parents passed away.
Cô ấy được nuôi dưỡng trong một trại trẻ mồ côi sau khi cha mẹ qua đời.
Từ đồng nghĩa:

Động từ

khiến mồ côi

deprive of parents

Ví dụ:
The disease can orphan many children in the region.
Căn bệnh này có thể khiến nhiều trẻ em trong khu vực trở thành trẻ mồ côi.
Tragedy can orphan children at a young age.
Bi kịch có thể khiến trẻ em trở thành trẻ mồ côi khi còn nhỏ.

Tính từ

mồ côi

being a child whose parents are dead

Ví dụ:
The orphan child was adopted by a loving family.
Đứa trẻ mồ côi được một gia đình yêu thương nhận nuôi.
He felt like an orphan in the big city.
Anh ấy cảm thấy như một đứa trẻ mồ côi trong thành phố lớn.