Nghĩa của từ biracial trong tiếng Việt
biracial trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
biracial
US /ˌbaɪˈreɪ.ʃəl/
UK /ˌbaɪˈreɪ.ʃəl/
Tính từ
lai hai chủng tộc, đa chủng tộc
of or concerning two races
Ví dụ:
•
She is a biracial woman with a Black mother and a White father.
Cô ấy là một phụ nữ lai hai chủng tộc với mẹ là người da đen và cha là người da trắng.
•
The study focused on the experiences of biracial individuals in society.
Nghiên cứu tập trung vào trải nghiệm của những cá nhân lai hai chủng tộc trong xã hội.
Từ đồng nghĩa: