Bộ từ vựng Bất Đồng 2 trong bộ Thoả thuận: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Bất Đồng 2' trong bộ 'Thoả thuận' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) cuộc phản công, sự phản công;
(verb) phản công
Ví dụ:
Loyal armed forces launched a counterattack against the rebels.
Các lực lượng vũ trang trung thành đã phát động cuộc phản công chống lại quân nổi dậy.
(noun) sự phê bình, sự chỉ trích, lời chỉ trích
Ví dụ:
He received a lot of criticism.
Anh ấy đã nhận rất nhiều lời chỉ trích.
(verb) phê bình, phê phán, chỉ trích
Ví dụ:
The government is being widely criticized in the media for failing to limit air pollution.
Chính phủ đang bị chỉ trích rộng rãi trên các phương tiện truyền thông vì đã không hạn chế được ô nhiễm không khí.
(noun) sự đình trệ hoàn toàn, sự bế tắc
Ví dụ:
The strike appeared to have reached deadlock.
Cuộc đình công dường như đã đi vào bế tắc.
(adjective) bế tắc, đình trệ
Ví dụ:
Despite months of discussion the negotiations remained deadlocked.
Bất chấp nhiều tháng thảo luận, các cuộc đàm phán vẫn bế tắc.
(adjective) gây tranh cãi, có thể bàn cãi, gây tranh luận
Ví dụ:
The value of some of the experiments is debatable.
Giá trị của một số thí nghiệm còn gây tranh cãi.
(noun) cuộc tranh luận, cuộc thảo luận, cuộc tranh cãi;
(verb) tranh luận, tranh cãi, bàn cãi
Ví dụ:
last night's debate on the Education Bill
cuộc tranh luận đêm qua về Dự luật Giáo dục
(verb) từ chối, phản đối, ngần ngại, do dự, lưỡng lự, chần chừ;
(noun) sự phản đối, sự từ chối, sự ngần ngại, sự do dự, sự lưỡng lự, sự chần chừ
Ví dụ:
She agreed to his request without demur.
Cô ấy đồng ý với yêu cầu của anh ta mà không do dự.
(verb) mặc cả
Ví dụ:
She dickered with the driver over the fare.
Cô ấy mặc cả với tài xế về tiền xe.
(verb) bất đồng, không đồng ý, bất hòa
Ví dụ:
No one was willing to disagree with him.
Không ai sẵn sàng không đồng ý với anh ta.
(noun) sự không đồng ý kiến, sự bất hòa, sự khác nhau
Ví dụ:
We had a disagreement over the fee for the work.
Chúng tôi đã có bất đồng về mức phí cho công việc.
(verb) tách rời, phân ra, tách ra
Ví dụ:
I can't disassociate the man from his political opinions.
Tôi không thể tách rời người đàn ông ấy khỏi quan điểm chính trị của anh ta.
(noun) mối bất hòa, sự bất hòa, sự xích mích
Ví dụ:
A note of discord has crept into relations between the two countries.
Mối bất hòa đã len lỏi vào quan hệ giữa hai nước.
(adjective) trái chiều, bất hoà, trái ngược nhau, không hoà hợp, chói tai, nghịch tai, không hợp âm
Ví dụ:
discordant views
quan điểm trái chiều
(noun) sự bất hòa, sự không hoà hợp, sự không hài hoà
Ví dụ:
marital disharmony
hôn nhân bất hòa
(adjective) gây tranh cãi, có thể bàn cãi, có thể tranh cãi, không chắc
Ví dụ:
Whether it can be described as art criticism may be disputable.
Việc nó có thể được mô tả là phê bình nghệ thuật hay không có thể gây tranh cãi.
(noun) sự bàn cãi, sự tranh luận, cuộc bàn cãi, cuộc tranh luận, cuộc tranh chấp
Ví dụ:
This led to long legal disputations.
Điều này dẫn đến tranh chấp pháp lý kéo dài.
(noun) cuộc bàn cãi, cuộc tranh luận, cuộc tranh chấp;
(verb) tranh cãi, bàn cãi, tranh luận
Ví dụ:
The unions are in dispute with management over pay.
Các công đoàn đang tranh chấp với việc quản lý về tiền lương.
(noun) sự bất đồng, mối bất đồng, mối chia rẽ
Ví dụ:
dissensions between rival factions
sự bất đồng giữa các phe phái đối địch
(noun) sự bất đồng quan điểm, sự bất đồng ý kiến, sự phản đối;
(verb) không đồng ý, bất đồng quan điểm, bất đồng ý kiến
Ví dụ:
When the time came to approve the proposal, there were one or two voices of dissent.
Khi đến thời điểm thông qua đề xuất, đã có một hoặc hai tiếng nói phản đối.
(noun) người bất đồng chính kiến
Ví dụ:
The dissenters at the meeting were shouted down.
Những người bất đồng chính kiến tại cuộc họp đã bị ngăn lại.
(adjective) bất đồng chính kiến
Ví dụ:
dissenting groups
các nhóm bất đồng chính kiến
(noun) sự chống đối, sự phản đối, sự bất đồng chính kiến
Ví dụ:
Dissidence has been met with steady opposition.
Có một phong trào chống đối thanh niên đang phát triển.
(noun) người chống đối, người phản đối, người bất đồng quan điểm, người bất đồng ý kiến;
(adjective) bất đồng chính kiến, chống đối, phản đối
Ví dụ:
the suppression of dissident views
đàn áp quan điểm chống đối
(verb) tách rời, phân ra, tách ra
Ví dụ:
I can't dissociate the man from his political opinions.
Tôi không thể tách rời người đàn ông ấy ra khỏi quan điểm chính trị của anh ta.
(noun) sự tách rời, sự phân ra, sự tách ra, sự phân ly
Ví dụ:
The evaluation of materials cannot be carried out in dissociation from the contexts of particular classrooms.
Việc đánh giá tài liệu không thể được thực hiện tách rời khỏi bối cảnh của các lớp học cụ thể.
(noun) sự nghịch tai, sự không hoà hợp, sự bất hoà
Ví dụ:
the dissonance of Klein's musical score
sự nghịch tai trong bản nhạc của Klein
(adjective) nghịch tai, không hoà âm, không hoà hợp, bất hoà, mâu thuẫn nhau, trái ngược nhau
Ví dụ:
dissonant chords
hợp âm nghịch tai
(verb) chia rẽ, làm cho bất hoà, làm mất đoàn kết, làm cho không nhất trí
Ví dụ:
The depiction of the protesters is designed to discredit and disunite the movement.
Việc mô tả những người biểu tình được thiết kế để làm mất uy tín và chia rẽ phong trào.
(noun) sự mất đoàn kết, sự không thống nhất, sự không nhất trí, sự chia rẽ, sự bất hoà
Ví dụ:
Disunity among opposition groups will prevent real change from happening.
Sự mất đoàn kết giữa các nhóm đối lập sẽ ngăn cản sự thay đổi thực sự xảy ra.
(verb) khác nhau, bất đồng, khác biệt, phân kỳ, rẽ ra, trệch
Ví dụ:
Opinions diverge greatly on this issue.
Ý kiến khác biệt rất nhiều về vấn đề này.
(noun) sự khác biệt, sự khác nhau, sự bất đồng, sự chệch hướng
Ví dụ:
a wide divergence of opinion
sự khác biệt lớn về quan điểm
(verb) chia, phân chia, chia ra
Ví dụ:
Consumer magazines can be divided into a number of categories.
Tạp chí người tiêu dùng có thể được chia thành một số loại.
(adjective) chia rẽ, phân biệt
Ví dụ:
a deeply divided society
xã hội chia rẽ sâu sắc
(noun) sự chia, sự phân chia, phần
Ví dụ:
the division of the land into small fields
sự chia đất thành ruộng nhỏ
(adjective) gây chia rẽ, làm ly gián, gây bất hoà
Ví dụ:
He believes that unemployment is socially divisive.
Ông ta tin rằng thất nghiệp gây chia rẽ xã hội.
(adverb) chia rẽ, ly gián
Ví dụ:
They claim the English education system is divisively structured and carelessly administered.
Họ cho rằng hệ thống giáo dục tiếng Anh có cấu trúc chia rẽ và quản lý cẩu thả.
(noun) sự chia rẽ, sự bất hoà, sự ly gián
Ví dụ:
The debate over illegal immigration has caused much divisiveness in the country.
Cuộc tranh luận về nhập cư bất hợp pháp đã gây ra nhiều chia rẽ trong nước.