Bộ từ vựng Vương quốc động vật trong bộ Từ vựng thiết yếu cho TOEFL: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Vương quốc động vật' trong bộ 'Từ vựng thiết yếu cho TOEFL' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) sinh vật, loài vật, kẻ
Ví dụ:
Night sounds of birds and other creatures.
Âm thanh ban đêm của các loài chim và các sinh vật khác.
(noun) động vật hoang dã
Ví dụ:
You can watch the wildlife.
Bạn có thể xem động vật hoang dã.
(noun) loài, loại, kiểu
Ví dụ:
Mountain gorillas are an endangered species.
Khỉ đột núi là một loài có nguy cơ tuyệt chủng.
(noun) môi trường sống, nơi sống, nhà, chỗ ở
Ví dụ:
Wild chimps in their natural habitat.
Tinh tinh hoang dã trong môi trường sống tự nhiên của chúng.
(noun) động vật có vú, động vật hữu nhũ
Ví dụ:
Humans, dogs, elephants, and dolphins are all mammals, but birds, fish, and crocodiles are not.
Con người, chó, voi và cá heo đều là động vật có vú, nhưng chim, cá và cá sấu thì không.
(noun) loài gặm nhấm
Ví dụ:
Mice, rats and squirrels are all rodents.
Chuột, chuột cống và sóc đều là loài gặm nhấm.
(noun) động vật lưỡng cư, thủy phi cơ, xe tăng lội nước;
(adjective) lưỡng cư, lội nước
Ví dụ:
Salamanders, frogs, and other amphibian life are particularly sensitive to extreme pH levels.
Kỳ nhông, ếch và các loài lưỡng cư khác đặc biệt nhạy cảm với mức độ pH cực cao.
(noun) loài bò sát, lớp bò sát, người hèn hạ đê tiện
Ví dụ:
Humans, insects, reptiles, birds and mammals are all animals.
Con người, côn trùng, bò sát, chim và động vật có vú đều là động vật.
(adjective) có máu lạnh, lạnh nhạt, hờ hững
Ví dụ:
Snakes and lizards are cold-blooded animals.
Rắn và thằn lằn là những loài động vật có máu lạnh.
(noun) loài linh trưởng, động vật linh trưởng
Ví dụ:
Primates have a big brain (compared to the size of the body) relative to other mammals, they tend to rely on their improved sense of vision, unlike most mammals which rely on the smell-sense.
Các loài linh trưởng có bộ não lớn (so với kích thước của cơ thể) so với các loài động vật có vú khác, chúng có xu hướng dựa vào khả năng thị giác được cải thiện, không giống như hầu hết các loài động vật có vú dựa vào khứu giác.
(noun) khỉ không đuôi, vượn, khỉ hình người;
(verb) bắt chước, nhại
Ví dụ:
Chimpanzees and gorillas are both apes.
Tinh tinh và khỉ đột đều là loài vượn.
(noun) nọc độc, sự căm ghét, sự độc ác
Ví dụ:
Snake venoms have different effects.
Nọc độc rắn có những tác dụng khác nhau.
(verb) đốt, châm, chích, làm đau nhói, làm cay;
(noun) vết đốt, sự đốt, sự châm, ngòi, vòi, răng độc, nọc, sự đau nhói
Ví dụ:
The scorpion has a sting that can be deadly.
Bọ cạp có vết đốt có thể gây chết người.
(verb) ngụy trang;
(noun) sự ngụy trang
Ví dụ:
The whiteness of polar bears and arctic foxes provides camouflage.
Màu trắng của gấu bắc cực và cáo bắc cực cung cấp khả năng ngụy trang.
(noun) nòi, giống, dòng dõi;
(verb) gây giống, chăn nuôi, sinh sản
Ví dụ:
The big continental breeds are eagerly being imported by British farmers.
Các giống bò lớn của lục địa này đang được nông dân Anh háo hức nhập khẩu.
(verb) xếp, để, đặt, bố trí, đẻ trứng;
(adjective) không chuyên môn, không chuyên, nghiệp dư;
(noun) người phụ nữ cùng giao hợp, bài thơ
Ví dụ:
From a lay viewpoint, the questionnaire is virtually incomprehensible.
Từ quan điểm không chuyên môn, bảng câu hỏi hầu như không thể hiểu được.
(verb) giao phối;
(noun) bạn, vợ, chồng, bạn đời
Ví dụ:
A male bird sings to court a mate.
Một con chim đực hát để chào bạn đời.
(noun) con thú con (hổ, sư tử, gấu, sói, cáo, ...)
Ví dụ:
A mother bear is fiercely protective of her cubs.
Con gấu mẹ quyết liệt bảo vệ đàn con của mình.
(noun) hang thú dữ, sào huyệt, phòng nhỏ riêng (để làm việc)
Ví dụ:
It's the lion's den.
Đó là hang của sư tử.
(noun) đàn, bầy, đám đông;
(verb) tụ tập, kéo đến, quây quần
Ví dụ:
He looks after a flock of 500 sheep.
Anh ta chăm sóc một đàn cừu 500 con.
(noun) bầy, đàn, bọn;
(verb) chăn giữ (vật nuôi), lùa, tụ tập, di chuyển thành nhóm
Ví dụ:
a herd of elephants
một đàn voi
(noun) gói, hộp, túi đeo, ba lô, bầy, đàn (chó săn, chó sói,...);
(verb) gói, bọc lại, đóng hộp, đóng kiện, tập hợp thành bầy
Ví dụ:
a pack of cigarettes
gói thuốc lá
(noun) chân (có móng, vuốt);
(verb) cào, tát
Ví dụ:
I found paw prints in the kitchen.
Tôi tìm thấy dấu chân trong nhà bếp.
(noun) móng vuốt, vuốt, càng (cua,...);
(verb) cào, quào, xé
Ví dụ:
Our cat likes to sharpen her claws on the legs of the dining table.
Con mèo của chúng tôi thích cào móng vào chân bàn ăn.
(noun) mỏ (chim), vật hình mỏ, mũi khoằm
Ví dụ:
Birds use their beaks to pick up food.
Chim dùng mỏ để gắp thức ăn.
(noun) tiếng kêu, tiếng la, lời kêu gọi;
(verb) mời, gọi, đánh thức
Ví dụ:
A nearby fisherman heard their calls for help.
Một ngư dân gần đó đã nghe thấy tiếng la của họ kêu cứu.
(verb) thuần hóa, thuần dưỡng, làm cho ai trở nên quen thuộc (với cuộc sống gia đình/ công việc nội trợ)
Ví dụ:
Dogs were probably the first animals to be domesticated.
Chó có lẽ là động vật đầu tiên được thuần hóa.
(adjective) tuyệt chủng, tuyệt giống, tan vỡ
Ví dụ:
There is concern that the giant panda will soon become extinct.
Có lo ngại rằng loài gấu trúc khổng lồ sẽ sớm tuyệt chủng.
(verb) di trú, di cư, chuyển
Ví dụ:
Mexican farm workers migrate to the US each year to find work at harvest time.
Các công nhân nông trại Mexico di cư vào Mỹ mỗi năm để tìm việc làm vào mùa thu hoạch.
(noun) bác sĩ thú y
Ví dụ:
He is the chief veterinarian for the zoo and deals with all kinds and sizes of animals.
Ông ấy là bác sĩ thú y chính của sở thú và xử lý tất cả các loại và kích cỡ của động vật.