Nghĩa của từ paw trong tiếng Việt
paw trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
paw
US /pɑː/
UK /pɔː/
Danh từ
Động từ
sờ mó, chạm vào một cách thô bạo
to touch or handle clumsily or roughly
Ví dụ:
•
Don't paw at the exhibits in the museum.
Đừng sờ mó các vật trưng bày trong bảo tàng.
•
He kept pawing at the door, trying to open it.
Anh ta cứ sờ mó cánh cửa, cố gắng mở nó.