Bộ từ vựng Thành công và Thất bại trong bộ Từ vựng thiết yếu cho TOEFL: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Thành công và Thất bại' trong bộ 'Từ vựng thiết yếu cho TOEFL' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(adjective) khách quan, (thuộc) mục tiêu;
(noun) mục tiêu, mục đích
Ví dụ:
I can't really be objective when I'm judging my daughter's work.
Tôi thực sự không thể khách quan khi đánh giá công việc của con gái mình.
(noun) nỗ lực, sự cố gắng, sự thử;
(verb) cố gắng, thử, cố gắng vượt qua
Ví dụ:
an attempt to halt the bombings
một nỗ lực để ngăn chặn các vụ đánh bom
(noun) sự đột phá, bước đột phá;
(adjective) đột phá;
(phrasal verb) đột phá, ló dạng, xuyên qua, phá vỡ
Ví dụ:
The article described the impact of their breakthrough discovery of the structure of DNA.
Bài báo mô tả tác động của khám phá đột phá của họ về cấu trúc của DNA.
(verb) hoàn thành, làm xong, làm tròn
Ví dụ:
The planes accomplished their mission.
Các máy bay đã hoàn thành nhiệm vụ của mình.
(verb) thực hiện, làm thỏa mãn, làm đúng theo
Ví dụ:
He wouldn't be able to fulfill his ambition to visit Naples.
Anh ấy sẽ không thể thực hiện tham vọng đến thăm Napoli.
(noun) trận đánh, cuộc chiến đấu;
(verb) chiến đấu, tranh đấu
Ví dụ:
the Battle of Shiloh
trận đánh Shiloh
(noun) sự phóng túng, sự tự do, sự buông thả;
(verb) từ bỏ, bỏ rơi, ruồng bỏ
Ví dụ:
She sings and sways with total abandon.
Cô ấy hát và lắc lư với sự buông thả hoàn toàn.
(adjective) lý tưởng, hoàn hảo, tưởng tượng;
(noun) lý tưởng, mẫu người lý tưởng, mô hình lý tưởng
Ví dụ:
an ideal location
một địa điểm lý tưởng
(verb) thành lập, củng cố, xây dựng
Ví dụ:
The committee was established in 1912.
Ủy ban được thành lập vào năm 1912.
(adverb) hung hăng, hùng hổ, tháo vát
Ví dụ:
Pets may act aggressively out of fear.
Vật nuôi có thể hành động hung hăng vì sợ hãi.
(noun) sự tiến lên, sự tiến bộ, sự cải tiến;
(verb) tiến lên phía trước, chuyển, đặt lên phía trước, thúc đẩy;
(adjective) đi trước, trước
Ví dụ:
advance notice
thông báo trước
(noun) áo lễ (tôn giáo), bầu, vòm;
(verb) đối phó, đương đầu (+with)
Ví dụ:
He has a cope.
Anh ta có một áo khoác.
(verb) đầu tư, đặt tiền, bỏ vốn
Ví dụ:
The company is to invest $12 million in its new manufacturing site.
Công ty sẽ đầu tư 12 triệu đô la vào địa điểm sản xuất mới của mình.
(verb) đạt được, giành được, đạt tới
Ví dụ:
He has attained the highest grade in his music exams.
Anh ấy đã đạt được điểm cao nhất trong các kỳ thi âm nhạc của mình.
(adjective) có hiệu quả, sinh lợi nhiều, hiệu quả
Ví dụ:
the most productive employees
những nhân viên làm việc hiệu quả nhất
(verb) nhận ra, hiểu rõ, hình dung giống như thật
Ví dụ:
He realized his mistake at once.
Anh ấy nhận ra sai lầm của mình ngay lập tức.
(verb) cố gắng, phấn đấu, đấu tranh
Ví dụ:
Mr. Roe has kindled expectations that he must now strive to live up to.
Ông Roe đã nung nấu những kỳ vọng mà bây giờ ông ấy phải cố gắng để đạt được.
(verb) phát đạt, thành công, thịnh vượng
Ví dụ:
Lots of microchip manufacturing companies prospered at that time.
Rất nhiều công ty sản xuất vi mạch làm ăn phát đạt vào thời điểm đó.
(noun) sự tiến triển, tiến bộ, phát triển;
(verb) tiến bộ, phát triển, tiến tới
Ví dụ:
The darkness did not stop my progress.
Bóng tối không ngăn được bước tiến của tôi.
(verb) đuổi bắt, đuổi theo, truy nã
Ví dụ:
The officer pursued the van.
Viên chức đuổi theo chiếc xe van.
(adjective) có nhiều tham vọng, tham vọng, có hoài bão
Ví dụ:
His mother was hard-working and ambitious for her four children.
Mẹ của ông ấy là người chăm chỉ và có nhiều tham vọng cho bốn đứa con của mình.
(adjective) liều mạng, liều lĩnh, tuyệt vọng
Ví dụ:
A desperate sadness enveloped Ruth.
Một nỗi buồn tuyệt vọng bao trùm lấy Ruth.
(noun) sự thất bại, sự hỏng, sự trượt
Ví dụ:
an economic policy that is doomed to failure
một chính sách kinh tế chắc chắn sẽ thất bại
(noun) sự chiến thắng
Ví dụ:
an election victory
một chiến thắng trong cuộc bầu cử
(verb) mọc, dâng lên, nổi lên;
(noun) sự đi lên, sự thăng tiến, sự tăng lên
Ví dụ:
a sudden temperature rise
nhiệt độ tăng lên đột ngột
(noun) sự thất bại, sự tiêu tan, sự thua trận;
(verb) đánh bại, làm thất bại, làm tiêu tan
Ví dụ:
a 1–0 defeat by Grimsby
thất bại 1–0 trước Grimsby
(adjective) tuyệt vọng, không có hy vọng, vô vọng
Ví dụ:
They searched for survivors but it was hopeless.
Họ tìm kiếm những người sống sót nhưng đều vô vọng.
(noun) sự mất, sự thua, sự thất bại
Ví dụ:
He suffered a gradual loss of memory.
Anh ấy bị mất trí nhớ dần dần.
(adjective) thảm họa, thảm khốc, bất hạnh
Ví dụ:
Such a war would be disastrous for the country.
Một cuộc chiến như vậy sẽ là thảm họa cho đất nước.
(noun) sự đấu tranh, cuộc đấu tranh, cuộc chiến đấu;
(verb) đấu tranh, vùng vẫy, đánh nhau
Ví dụ:
It was a terrible struggle for him to accept her death.
Đó là một cuộc đấu tranh khủng khiếp để anh ta chấp nhận cái chết của cô ấy.
(verb) chiến thắng, vượt qua, khắc phục
Ví dụ:
She worked hard to overcome her paralyzing shyness.
Cô ấy đã làm việc chăm chỉ để vượt qua sự nhút nhát tê liệt của mình.
(verb) phát đạt, thịnh vượng, phát triển mạnh
Ví dụ:
His business thrived in the years before the war.
Công việc kinh doanh của ông ấy phát đạt trong những năm trước chiến tranh.
(noun) chướng ngại vật, sự trở ngại, sự cản trở
Ví dụ:
The biggest obstacle in our way was a tree trunk on the road.
Trở ngại lớn nhất trên con đường của chúng tôi là một thân cây trên đường.
(adjective) triển vọng, hứa hẹn, đầy hy vọng
Ví dụ:
He was voted the most promising new actor for his part in the movie.
Anh ấy được bình chọn là diễn viên mới triển vọng nhất cho vai diễn của mình trong phim.
(phrasal verb) làm thất vọng;
(noun) sự thất vọng, sự giảm sút, sự suy giảm
Ví dụ:
After all I'd heard about the movie, it turned out to be a bit of a letdown.
Sau tất cả những gì tôi đã nghe về bộ phim, nó thực sự có một chút thất vọng.
(verb) phát triển mạnh, hưng thịnh, thịnh vượng;
(noun) sự phô trương, động tác hoa mỹ, cử chỉ điệu đà
Ví dụ:
She entered the room with a flourish, hoping to catch the attention of everyone present.
Cô ấy bước vào phòng với sự phô trương, hy vọng thu hút sự chú ý của mọi người có mặt.
(noun) mùa thu, sự ngã, lượng tuyết;
(verb) rơi, rủ xuống, hạ thấp
Ví dụ:
His mother had a fall, hurting her leg as she alighted from a train.
Mẹ anh ấy bị một cú ngã, bị thương ở chân khi bước xuống xe lửa.
(noun) thời kỳ bùng nổ, sự tăng vọt, thời kỳ phát đạt;
(verb) bùng nổ, tăng vọt
Ví dụ:
Living standards improved rapidly during the post-war boom.
Mức sống được cải thiện nhanh chóng trong thời kỳ bùng nổ sau chiến tranh.