Nghĩa của từ boom trong tiếng Việt
boom trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
boom
US /buːm/
UK /buːm/
Danh từ
1.
tiếng nổ, tiếng ầm ầm
a deep, resonant sound, typically characteristic of an explosion or a large bell
Ví dụ:
•
We heard the distant boom of thunder.
Chúng tôi nghe thấy tiếng ầm ầm của sấm sét từ xa.
•
The cannon made a loud boom.
Khẩu pháo tạo ra một tiếng nổ lớn.
2.
bùng nổ, thịnh vượng
a period of great prosperity or rapid economic growth
Ví dụ:
•
The country experienced an economic boom in the 1990s.
Đất nước đã trải qua một thời kỳ bùng nổ kinh tế vào những năm 1990.
•
The housing market is experiencing a boom.
Thị trường nhà ở đang trải qua một thời kỳ bùng nổ.
Động từ
1.
nổ ầm, vang vọng
to make a deep, resonant sound
Ví dụ:
•
The thunder boomed in the distance.
Tiếng sấm ầm ầm từ xa.
•
His voice boomed across the hall.
Giọng anh ấy vang vọng khắp hội trường.
Từ đồng nghĩa:
Tính từ
Thán từ
ầm, bùm
used to represent a loud, deep, resonant sound
Ví dụ:
•
The door slammed shut with a loud boom!
Cánh cửa đóng sầm lại với tiếng ầm lớn!