Nghĩa của từ cope trong tiếng Việt

cope trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

cope

US /koʊp/
UK /kəʊp/
"cope" picture

Động từ

đối phó, xoay sở, vượt qua

deal effectively with something difficult

Ví dụ:
It's hard to cope with the loss of a loved one.
Thật khó để đối phó với sự mất mát của người thân yêu.
She's learning to cope with stress.
Cô ấy đang học cách đối phó với căng thẳng.

Danh từ

áo choàng, áo lễ

a long, loose outer garment, especially one worn by a priest or chorister

Ví dụ:
The priest wore a ceremonial cope during the service.
Vị linh mục mặc một chiếc áo choàng nghi lễ trong buổi lễ.
The choir members were dressed in their white copes.
Các thành viên hợp xướng mặc áo choàng trắng của họ.
Từ liên quan: