Bộ từ vựng Hình học trong bộ Từ vựng SAT về Toán và Logic: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Hình học' trong bộ 'Từ vựng SAT về Toán và Logic' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) dốc, đường dốc, chỗ dốc;
(verb) nghiêng, dốc, vác lên vai
Ví dụ:
He slithered helplessly down the slope.
Anh ấy trượt dài một cách bất lực xuống con dốc.
(noun) cung, hình vòng cung, hồ quang;
(verb) chuyển động theo đường cong, phóng ra dòng điện tạo cung điện
Ví dụ:
The ball rose in a high arc and fell behind the boundary line.
Quả bóng bay theo hình vòng cung cao và rơi xuống sau đường biên.
(noun) góc, quan điểm, góc độ;
(verb) nghiêng, câu cá, trình bày/ tiếp cận (vấn đề theo một cách cụ thể)
Ví dụ:
In any triangle, the longest side is opposite the largest angle.
Trong bất kỳ tam giác nào, cạnh dài nhất đối diện với góc lớn nhất.
(noun) sự rạng rỡ, sự rạng ngời
Ví dụ:
He was struck by the radiance of her smile.
Anh ấy bị ấn tượng bởi nụ cười rạng rỡ của cô ấy.
(noun) góc vuông
Ví dụ:
A square has four right angles.
Một hình vuông có bốn góc vuông.
(noun) góc nhọn
Ví dụ:
An acute angle measures less than 90°, making it smaller than a right angle.
Một góc nhọn có số đo nhỏ hơn 90°, làm cho nó nhỏ hơn một góc vuông.
(noun) đa giác
Ví dụ:
Triangles and squares are polygons.
Hình tam giác và hình vuông là đa giác.
(noun) hình bình hành
Ví dụ:
The opposite sides of a parallelogram are equal in length.
Các cạnh đối diện của hình bình hành có độ dài bằng nhau.
(noun) hình tứ giác;
(adjective) tứ giác
Ví dụ:
a quadrilateral shape
một hình tứ giác
(noun) đường hyperbol
Ví dụ:
A hyperbola is formed when a cone is cut by a plane at a certain angle.
Một đường hyperbol được tạo ra khi một hình nón bị cắt bởi một mặt phẳng ở một góc nhất định.
(noun) đường parabol
Ví dụ:
The path of a thrown ball forms a parabola.
Quỹ đạo của một quả bóng được ném tạo thành một đường parabol.
(noun) hình thoi
Ví dụ:
A square is a special type of rhombus with right angles.
Hình vuông là một dạng đặc biệt của hình thoi có các góc vuông.
(noun) hình ngũ giác, hình năm cạnh, Lầu năm góc
Ví dụ:
Draw a pentagon.
Vẽ một hình ngũ giác.
(noun) tứ diện
Ví dụ:
A regular tetrahedron has four equal triangular faces.
Một tứ diện đều có bốn mặt tam giác bằng nhau.
(noun) hình thang
Ví dụ:
A trapezoid has one pair of parallel sides called bases.
Một hình thang có một cặp cạnh song song được gọi là đáy.
(noun) tam giác đều
Ví dụ:
All sides of an equilateral triangle are equal in length.
Cả ba cạnh của một tam giác đều có độ dài bằng nhau.
(noun) tam giác vuông
Ví dụ:
In a right triangle, one of the angles measures exactly 90 degrees, forming a right angle.
Trong một tam giác vuông, một trong các góc có số đo chính xác là 90 độ, tạo thành một góc vuông.
(noun) tam giác nhọn
Ví dụ:
All angles in an acute triangle are less than 90 degrees.
Cả ba góc trong một tam giác nhọn đều nhỏ hơn 90 độ.
(noun) tam giác cân
Ví dụ:
In an isosceles triangle, the base angles are always equal.
Trong một tam giác cân, các góc ở đáy luôn bằng nhau.
(noun) tam giác không cân
Ví dụ:
A scalene triangle has no equal sides or angles.
Tam giác không cân không có cạnh hoặc góc nào bằng nhau.
(noun) cạnh huyền
Ví dụ:
The hypotenuse of a right triangle is the longest side, directly across from the right angle.
Cạnh huyền của một tam giác vuông là cạnh dài nhất, ngay đối diện với góc vuông.
(noun) căn cứ, cơ sở, nền tảng;
(verb) căn cứ vào, bố trí, dựa;
(adjective) hèn hạ, khúm núm
Ví dụ:
I accused him of having base motives.
Tôi buộc tội anh ta là có động cơ hèn hạ.
(noun) đường kính, số phóng to (thấu kính)
Ví dụ:
The diameter of the tree trunk was more than a meter.
Đường kính thân cây hơn một mét.
(noun) bán kính, phạm vi, xương quay
Ví dụ:
The radius of this wheel is 30 cm.
Bán kính của bánh xe này là 30 cm.
(noun) đỉnh
Ví dụ:
The vertices of a triangle are labeled A, B, and C.
Các đỉnh của một tam giác được ký hiệu là A, B và C.
(noun) chu vi
Ví dụ:
Find the area and perimeter of the following shapes.
Tìm diện tích và chu vi của các hình dạng sau.
(noun) chu vi
Ví dụ:
The circumference of a circle is calculated by 2πr.
Chu vi của một đường tròn được tính bằng 2πr.
(noun) vùng, diện tích, khu vực
Ví dụ:
rural areas of New Jersey
các vùng nông thôn của New Jersey
(noun) diện tích bề mặt
Ví dụ:
The surface area of a cube is calculated by adding up the areas of all six faces.
Diện tích bề mặt của một hình lập phương được tính bằng cách cộng diện tích của tất cả sáu mặt.
(noun) âm lượng, quyển, tập
Ví dụ:
A biography of George Bernard Shaw in three volumes.
Tiểu sử của George Bernard Shaw trong ba tập.
(noun) đường tiệm cận
Ví dụ:
The curve approaches the x-axis as an asymptote.
Đường cong tiến gần đến trục hoành như một đường tiệm cận.
(noun) tiếp tuyến, tang
Ví dụ:
Draw a tangent to the circle at point A.
Vẽ tiếp tuyến của đường tròn tại điểm A.
(noun) thước đo độ hình bán nguyệt
Ví dụ:
They have many protractors.
Họ có nhiều thước đo độ.
(noun) cấp số nhân
Ví dụ:
In the geometric series 2, 6, 18, 54, each term is multiplied by 3.
Trong cấp số nhân 2, 6, 18, 54, mỗi số hạng được nhân với 3.
(noun) góc phần tư, phần tư, dụng cụ đo góc
Ví dụ:
The point (3, −2) lies in the fourth quadrant of the coordinate plane.
Điểm (3, −2) nằm ở góc phần tư thứ tư của mặt phẳng tọa độ.
(noun) góc trong
Ví dụ:
The sum of the interior angles of a triangle is always 180 degrees.
Tổng các góc trong của một tam giác luôn bằng 180 độ.
(noun) hình elip
Ví dụ:
The architect incorporated an elegant ellipse into the design, giving the building a unique and modern look.
Kiến trúc sư đã kết hợp một hình elip thanh lịch vào thiết kế, mang lại cho tòa nhà một vẻ ngoài độc đáo và hiện đại.
(noun) hợp âm, dây, dây cung
Ví dụ:
She strummed a few chords on her guitar.
Cô ấy gảy một vài hợp âm trên cây đàn của mình.
(adjective) chéo;
(noun) đường chéo
Ví dụ:
The artist achieves this effect using short diagonal strokes.
Người nghệ sĩ đạt được hiệu ứng này bằng cách sử dụng các nét chéo ngắn.
(adjective) đồng dạng, phù hợp, thích hợp
Ví dụ:
congruent triangles
tam giác đồng dạng
(noun) đường song song, vĩ tuyến, sự so sánh;
(adjective) song song, tương đồng, tương đương;
(verb) so sánh, song song với, tương đương với;
(adverb) song song
Ví dụ:
Draw a pair of parallel lines.
Vẽ một cặp đường thẳng song song.
(noun) đường cắt
Ví dụ:
The teacher drew a transversal on the board to show how it intersects two parallel lines.
Giáo viên vẽ một đường cắt trên bảng để minh họa cách nó giao với hai đường song song.
(adjective) vuông góc, (kiểu) thẳng đứng;
(noun) đường vuông góc
Ví dụ:
Are the lines perpendicular to each other?
Các đường thẳng có vuông góc với nhau không?
(verb) chia đôi, cắt đôi
Ví dụ:
A circle is bisected by its diameter.
Một hình tròn bị chia đôi bởi đường kính của nó.
(verb) dịch, biên dịch, phiên dịch
Ví dụ:
The German original has been translated into English.
Bản gốc tiếng Đức đã được dịch sang tiếng Anh.
(noun) tính không đối xứng, sự không đối xứng
Ví dụ:
structural asymmetries in the body
sự không đối xứng về cấu trúc trong cơ thể