Nghĩa của từ slope trong tiếng Việt

slope trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

slope

US /sloʊp/
UK /sləʊp/
"slope" picture

Danh từ

sườn dốc, độ dốc

a surface of which one end or side is at a higher level than another; a rising or falling surface

Ví dụ:
The house is built on a steep slope.
Ngôi nhà được xây trên một sườn dốc.
We walked up the gentle slope of the hill.
Chúng tôi đi bộ lên sườn dốc thoai thoải của ngọn đồi.

Động từ

dốc, nghiêng

to lie or lean at an angle; to have a slope

Ví dụ:
The ground slopes gently down to the river.
Mặt đất dốc nhẹ xuống sông.
The roof slopes at a 45-degree angle.
Mái nhà dốc một góc 45 độ.