Nghĩa của từ polygon trong tiếng Việt
polygon trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
polygon
US /ˈpɑː.li.ɡɑːn/
UK /ˈpɒl.i.ɡɒn/
Danh từ
đa giác
a plane figure with at least three straight sides and angles, and typically five or more
Ví dụ:
•
A square is a type of regular polygon with four equal sides and four right angles.
Hình vuông là một loại đa giác đều có bốn cạnh bằng nhau và bốn góc vuông.
•
The architect used various polygons to create the unique building design.
Kiến trúc sư đã sử dụng nhiều đa giác khác nhau để tạo ra thiết kế tòa nhà độc đáo.
Từ liên quan: