Nghĩa của từ tangent trong tiếng Việt

tangent trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

tangent

US /ˈtæn.dʒənt/
UK /ˈtæn.dʒənt/
"tangent" picture

Danh từ

1.

chủ đề lạc đề, sự lạc đề

a completely different line of thought or action

Ví dụ:
The speaker went off on a tangent about his childhood.
Người nói đã đi vào một chủ đề lạc đề về thời thơ ấu của mình.
Let's not go off on a tangent; stick to the main point.
Đừng đi vào chủ đề lạc đề; hãy bám sát điểm chính.
2.

tiếp tuyến

a straight line that touches a curve or curved surface at a single point, but does not cross it

Ví dụ:
The line AB is a tangent to the circle at point P.
Đường thẳng AB là tiếp tuyến của đường tròn tại điểm P.
In geometry, a tangent never intersects the curve more than once.
Trong hình học, một tiếp tuyến không bao giờ cắt đường cong nhiều hơn một lần.

Tính từ

tiếp tuyến

touching, but not intersecting, a curve or curved surface

Ví dụ:
The road runs tangent to the lake.
Con đường chạy tiếp tuyến với hồ.
The satellite's orbit was tangent to the planet's atmosphere.
Quỹ đạo của vệ tinh tiếp tuyến với khí quyển của hành tinh.
Từ liên quan: