Nghĩa của từ radius trong tiếng Việt

radius trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

radius

US /ˈreɪ.di.əs/
UK /ˈreɪ.di.əs/
"radius" picture

Danh từ

1.

bán kính

a straight line from the center to the circumference of a circle or sphere

Ví dụ:
The radius of the circle is 5 cm.
Bán kính của hình tròn là 5 cm.
Calculate the volume of the sphere given its radius.
Tính thể tích của hình cầu khi biết bán kính của nó.
Từ đồng nghĩa:
2.

phạm vi, khu vực

the range or scope of something

Ví dụ:
The explosion had a destructive radius of 10 miles.
Vụ nổ có bán kính hủy diệt 10 dặm.
The store delivers within a 5-mile radius.
Cửa hàng giao hàng trong bán kính 5 dặm.