Nghĩa của từ radius trong tiếng Việt
radius trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
radius
US /ˈreɪ.di.əs/
UK /ˈreɪ.di.əs/
Danh từ
1.
bán kính
a straight line from the center to the circumference of a circle or sphere
Ví dụ:
•
The radius of the circle is 5 cm.
Bán kính của hình tròn là 5 cm.
•
Calculate the volume of the sphere given its radius.
Tính thể tích của hình cầu khi biết bán kính của nó.
Từ đồng nghĩa: