Nghĩa của từ tetrahedron trong tiếng Việt
tetrahedron trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
tetrahedron
US /ˌtet.rəˈhiː.drən/
UK /ˌtet.rəˈhiː.drən/
Danh từ
tứ diện, hình tứ diện
a solid shape with four flat triangular faces
Ví dụ:
•
A regular tetrahedron is a pyramid with a triangular base.
Một tứ diện đều là một hình chóp có đáy là hình tam giác.
•
The carbon atom in methane forms the center of a tetrahedron.
Nguyên tử cacbon trong metan tạo thành tâm của một hình tứ diện.