Nghĩa của từ arc trong tiếng Việt
arc trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
arc
US /ɑːrk/
UK /ɑːk/
Danh từ
1.
2.
hồ quang điện, tia lửa điện
a luminous electrical discharge between two electrodes or other points
Ví dụ:
•
A powerful electrical arc was visible during the short circuit.
Một hồ quang điện mạnh đã xuất hiện trong quá trình đoản mạch.
•
Welding often involves creating an arc to melt metal.
Hàn thường liên quan đến việc tạo ra một hồ quang để làm nóng chảy kim loại.