Nghĩa của từ hypotenuse trong tiếng Việt

hypotenuse trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

hypotenuse

US /haɪˈpɑː.t̬ə.nuːz/
UK /haɪˈpɒt.ən.juːz/
"hypotenuse" picture

Danh từ

cạnh huyền

the longest side of a right-angled triangle, opposite the right angle

Ví dụ:
In a right triangle, the square of the hypotenuse is equal to the sum of the squares of the other two sides.
Trong một tam giác vuông, bình phương của cạnh huyền bằng tổng bình phương của hai cạnh còn lại.
Calculate the length of the hypotenuse using the Pythagorean theorem.
Tính độ dài của cạnh huyền bằng định lý Pythagore.